KOLBENHYDRAULIC SEAL SYSTEMS — ITAS
Trang chủ › Kiến thức › Phớt thủy lực Sakagami

Phớt thủy lực Sakagami KY, RGU và vòng dẫn hướng SWB, WPB

KOLBEN · Đội kỹ thuật ITAS ·

Máy ép, máy đúc, máy ép nhựa, máy công cụ Nhật dùng xy lanh có rãnh phớt theo JIS. Khi thay phớt, dùng đúng phớt thủy lực Sakagami giúp lắp vừa rãnh, không phải chế lại. KOLBEN có sẵn 65 size KY, RGU, SWB, WPB, giá từ 88.000đ.

Phớt U thủy lực Sakagami KY

Phớt U thủy lực Sakagami KY, SKY cho ty và piston
Phớt U thủy lực Sakagami – tiết diện lớn, lắp được cho ty và piston.

KY là phớt V/U thủy lực dùng cho cả ty và piston, rãnh gọn, dễ lắp. Theo hãng, KY có tiết diện lớn nhất trong nhóm phớt U nên kín ổn định cho nhiều ứng dụng, dải size rất rộng; dùng cho xy lanh thường và xy lanh đệm khuôn máy dập. Áp suất 15 MPa, tới 30 MPa khi có vòng chống đùn; -10 → +80 °C (bản chịu nhiệt tới 150 °C). Kích thước ghi d × D × H, ví dụ KY 90×110×15; size có 2 chiều cao như 15,7/17 là thân / tính cả môi.

Phớt piston thủy lực Sakagami RGU

Phớt piston thủy lực Sakagami
Phớt thủy lực Sakagami chính hãng Nhật Bản.

RGU là phớt piston thủy lực tác động kép với môi làm kín riêng, kín tương đương phớt U trên piston gọn hơn; thường đi cùng bạc PWL (vừa dẫn hướng vừa chống đùn). Áp suất 14 MPa, 21 MPa khi có vòng chống đùn / bạc PWL; -25 → +100 °C. Dùng cho xy lanh máy nông nghiệp, máy công cụ, xe công nghiệp, máy xây dựng cỡ nhỏ. Ghi theo lỗ xy lanh D trước: RGU 50×40×6,5 = lỗ 50, đáy rãnh 40, cao 6,5 mm.

Vòng dẫn hướng SWB, WPB

SWB là vòng dẫn hướng piston bằng nhựa phenolic gia cường vải, chịu tải ép tốt, chống bó kẹt kim loại; hãng khuyến nghị cho xy lanh khí nén, khí-dầu và thủy lực áp thấp (-55 → +120 °C, ≤ 3 m/s). WPB (S-LEEVE) là bạc dẫn hướng piston kiêm vòng chống đùn trong 1 chi tiết, lắp vào rãnh liền khối cùng phớt SKY, chống bó kẹt, chống lệch tâm, tăng khả năng chịu áp của phớt (21 MPa, -25 → +80 °C) – chỉ dùng cho thủy lực.

Thông số kỹ thuật

DòngVật liệuÁp suất · tốc độNhiệt độ
SKYNBR (RN906) · bản chịu nhiệt RF905/RF90714 MPa · 21 MPa khi có vòng chống đùn · ≤ 1 m/s-10°C → +80°C (chịu nhiệt -5 → +150°C)
KYNBR (RN906) · bản chịu nhiệt RF905/RF90715 MPa · 30 MPa khi có vòng chống đùn · ≤ 1 m/s-10°C → +80°C (chịu nhiệt -5 → +150°C)
RGUNBR (RN923)14 MPa · 21 MPa khi có vòng chống đùn / bạc PWL · ≤ 1 m/s-25°C → +100°C
SWBNhựa phenolic gia cường vải (PB251)≤ 3 m/s-55°C → +120°C
WPBPolyamide (PN104)21 MPa · ≤ 1 m/s-25°C → +80°C

Thông số tối đa theo catalog Sakagami, không áp dụng đồng thời; trong ngoặc là bản vật liệu chịu nhiệt (đặt hàng riêng).

Dầu làm việc: dầu khoáng, dung dịch nước-glycol, nhũ tương nước trong dầu. Với dầu gốc nước, phớt kém bền hơn và không nên làm việc trên 70 °C.

📄 Tải catalog phớt thủy lực & dẫn hướng Sakagami (PDF) – bản vẽ rãnh, kích thước, thông số theo catalog hãng Sakagami.

Lưu ý khi thay phớt thủy lực

Bảng giá phớt thủy lực Sakagami có sẵn

MãLoạiKích thước (mm)Giá lẻKho
SKY 12,5×20×5Phớt U thủy lực SKY ty & piston12,5 × 20 × 592.000đCòn 91
SKY 16×24×5Phớt U thủy lực SKY ty & piston16 × 24 × 590.000đCòn 69
SKY 18×26×5Phớt U thủy lực SKY ty & piston18 × 26 × 590.000đCòn 237
SKY 20×28×5Phớt U thủy lực SKY ty & piston20 × 28 × 590.000đCòn 34
SKY 22×30×5Phớt U thủy lực SKY ty & piston22 × 30 × 5100.000đCòn 76
SKY 25×33×5Phớt U thủy lực SKY ty & piston25 × 33 × 590.000đCòn 25
SKY 28×35,5×5Phớt U thủy lực SKY ty & piston28 × 35,5 × 5120.000đCòn 27
SKY 30×40×6Phớt U thủy lực SKY ty & piston30 × 40 × 688.000đCòn 25
SKY 35×45×6Phớt U thủy lực SKY ty & piston35 × 45 × 690.000đCòn 77
SKY 40×50×6Phớt U thủy lực SKY ty & piston40 × 50 × 6105.000đCòn 60
SKY 45×55×6Phớt U thủy lực SKY ty & piston45 × 55 × 6115.000đCòn 11
SKY 50×60×6Phớt U thủy lực SKY ty & piston50 × 60 × 6130.000đCòn 150
SKY 53×63×6Phớt U thủy lực SKY ty & piston53 × 63 × 6180.000đCòn 393
SKY 55×65×6Phớt U thủy lực SKY ty & piston55 × 65 × 6190.000đCòn 11
SKY 56×66×6Phớt U thủy lực SKY ty & piston56 × 66 × 6155.000đCòn 20
SKY 60×70×6Phớt U thủy lực SKY ty & piston60 × 70 × 6170.000đCòn 106
SKY 63×73×6Phớt U thủy lực SKY ty & piston63 × 73 × 6355.000đCòn 14
SKY 65×75×6Phớt U thủy lực SKY ty & piston65 × 75 × 6180.000đCòn 47
SKY 70×80×6Phớt U thủy lực SKY ty & piston70 × 80 × 6190.000đCòn 22
SKY 71×80×6Phớt U thủy lực SKY ty & piston71 × 80 × 6256.000đCòn 15
SKY 80×90×6Phớt U thủy lực SKY ty & piston80 × 90 × 6200.000đCòn 11
SKY 85×100×9Phớt U thủy lực SKY ty & piston85 × 100 × 9363.000đCòn 11
SKY 95×110×9Phớt U thủy lực SKY ty & piston95 × 110 × 9460.000đCòn 2
SKY 105×120×9Phớt U thủy lực SKY ty & piston105 × 120 × 9535.000đCòn 13
SKY 125×140×9Phớt U thủy lực SKY ty & piston125 × 140 × 9320.000đCòn 6
SKY 140×155×9Phớt U thủy lực SKY ty & piston140 × 155 × 9539.000đCòn 3
SKY 160×175×9Phớt U thủy lực SKY ty & piston160 × 175 × 9591.000đCòn 4
SKY 260×280×14Phớt U thủy lực SKY ty & piston260 × 280 × 141.415.000đCòn 4
KY 71×91×15Phớt U thủy lực ty & piston71 × 91 × 15480.000đCòn 42
KY 90×110×15Phớt U thủy lực ty & piston90 × 110 × 15320.000đCòn 16
KY 112×132×15Phớt U thủy lực ty & piston112 × 132 × 15375.000đCòn 8
KY 120×140×15Phớt U thủy lực ty & piston120 × 140 × 15375.000đCòn 17
KY 130×155×19Phớt U thủy lực ty & piston130 × 155 × 19600.000đCòn 8
KY 155×180×15,7/17Phớt U thủy lực ty & piston155 × 180 × 15,7/17800.000đCòn 5
KY 170×195×19/21Phớt U thủy lực ty & piston170 × 195 × 19/21950.000đCòn 5
RGU 40×30×6,5Phớt piston thủy lực 2 chiều40 × 30 × 6,5293.000đCòn 9
RGU 45×35×6,5Phớt piston thủy lực 2 chiều45 × 35 × 6,5311.000đCòn 7
RGU 50×40×6,5Phớt piston thủy lực 2 chiều50 × 40 × 6,5182.000đCòn 56
RGU 55×45×6,5Phớt piston thủy lực 2 chiều55 × 45 × 6,5338.000đCòn 10
RGU 60×50×6,5Phớt piston thủy lực 2 chiều60 × 50 × 6,5356.000đCòn 10
RGU 63×53×6,5Phớt piston thủy lực 2 chiều63 × 53 × 6,5373.000đCòn 7
RGU 65×55×6,5Phớt piston thủy lực 2 chiều65 × 55 × 6,5386.000đCòn 10
RGU 70×60×6,5Phớt piston thủy lực 2 chiều70 × 60 × 6,5400.000đCòn 22
RGU 75×65×6,5Phớt piston thủy lực 2 chiều75 × 65 × 6,5413.000đCòn 17
RGU 80×67×8Phớt piston thủy lực 2 chiều80 × 67 × 8300.000đCòn 12
RGU 85×72×8Phớt piston thủy lực 2 chiều85 × 72 × 8486.000đCòn 7
RGU 90×77×8Phớt piston thủy lực 2 chiều90 × 77 × 8325.000đCòn 50
SWB 63×59×4Vòng dẫn hướng piston SWB63 × 59 × 4172.000đCòn 18
SWB 80×76×5Vòng dẫn hướng piston SWB80 × 76 × 5188.000đCòn 7
SWB 100×96×6Vòng dẫn hướng piston SWB100 × 96 × 6260.000đCòn 16
SWB 125×121×8Vòng dẫn hướng piston SWB125 × 121 × 8288.000đCòn 20
SWB 140×136×8Vòng dẫn hướng piston SWB140 × 136 × 8455.000đCòn 10
SWB 160×156×8Vòng dẫn hướng piston SWB160 × 156 × 8455.000đCòn 26
WPB 40×30×14/1,5Bạc dẫn hướng piston S-LEEVE WPB40 × 30 × 14/1,5137.000đCòn 10
WPB 45×35×15/1,5Bạc dẫn hướng piston S-LEEVE WPB45 × 35 × 15/1,5172.000đCòn 9
WPB 50×40×15/1,5Bạc dẫn hướng piston S-LEEVE WPB50 × 40 × 15/1,5172.000đCòn 6
WPB 55×45×16/2Bạc dẫn hướng piston S-LEEVE WPB55 × 45 × 16/2210.000đCòn 5
WPB 60×50×16/2Bạc dẫn hướng piston S-LEEVE WPB60 × 50 × 16/2185.000đCòn 8
WPB 63×53×17/2Bạc dẫn hướng piston S-LEEVE WPB63 × 53 × 17/2192.000đCòn 10
WPB 65×55×17/2Bạc dẫn hướng piston S-LEEVE WPB65 × 55 × 17/2192.000đCòn 14
WPB 70×60×18/2Bạc dẫn hướng piston S-LEEVE WPB70 × 60 × 18/2205.000đCòn 20
WPB 75×65×20/2Bạc dẫn hướng piston S-LEEVE WPB75 × 65 × 20/2225.000đCòn 10
WPB 80×71×20/2Bạc dẫn hướng piston S-LEEVE WPB80 × 71 × 20/2225.000đCòn 5
WPB 90×80×20/2Bạc dẫn hướng piston S-LEEVE WPB90 × 80 × 20/2300.000đCòn 8
WPB 100×85×26/2Bạc dẫn hướng piston S-LEEVE WPB100 × 85 × 26/2369.000đCòn 10

Giá chưa VAT. Hàng Sakagami chính hãng bán đúng giá lẻ, không áp chiết khấu số lượng / đại lý. Tồn kho cập nhật theo kho ITAS.

Cần phớt Sakagami chính hãng?

182 size Sakagami Nhật Bản có sẵn tại kho Đồng Nai – đặt online, giao toàn quốc. Không chắc mã? Gửi ảnh phớt cũ hoặc kích thước, kỹ thuật KOLBEN báo mã trong ngày.

Câu hỏi thường gặp

Phớt Sakagami ở KOLBEN có phải hàng chính hãng không?

Có. KOLBEN phân phối phớt Sakagami chính hãng sản xuất tại Nhật Bản, đóng gói nguyên bao bì hãng. Vì là hàng chính hãng nên bán đúng giá lẻ niêm yết, không áp chiết khấu số lượng.

Phớt KY chịu áp bao nhiêu?

Theo catalog Sakagami: 15 MPa khi khe hở đùn H9/f8, 30 MPa khi có vòng chống đùn, 35 MPa khi có vòng chống đùn tiêu chuẩn + áp cao; nhiệt độ -10 → +80 °C.

Phớt KY dùng cho ty hay piston?

KY là phớt U thủy lực dùng được cho cả ty và piston. Lắp làm phớt piston tác động kép thì cần 2 phớt quay lưng nhau hoặc chọn phớt piston chuyên dụng như RGU.

SWB và WPB khác nhau thế nào?

SWB là vòng dẫn hướng piston bằng nhựa phenolic gia cường vải, dùng cho xy lanh khí nén, khí-dầu. WPB (S-LEEVE) là bạc dẫn hướng kiêm vòng chống đùn, dùng cùng phớt SKY cho xy lanh thủy lực, chịu 21 MPa.

Có phớt thay thế cho KY không?

Có thể thay bằng phớt U PU cùng kích thước rãnh. Gửi kích thước qua Zalo 0906 871 899 để KOLBEN tư vấn.