KOLBENHYDRAULIC SEAL SYSTEMS — ITAS
Trang chủ › Kiến thức › Phớt mini MYA, MYN

Phớt mini Y Sakagami MYA, MYN cho xy lanh nhỏ và van điện từ

KOLBEN · Đội kỹ thuật ITAS ·

Xy lanh mini, xy lanh kim, van điện từ khí nén có rãnh phớt rất nhỏ, tiết diện chỉ 2–4 mm – phớt thường khó mua đúng. Sakagami MYA và MYN là phớt Y mini (mini Y-packing) dùng được cho cả ty và piston. KOLBEN có sẵn 23 size, đường kính trong từ Ø3 mm, giá từ 45.000đ.

Phớt mini Y Sakagami MYA

MYA là phớt chữ U (Y-packing) cỡ nhỏ làm từ cao su đặc biệt S-KID (RK703), lắp vào rãnh O-ring P theo tiêu chuẩn Nhật JIS B2401 – thay O-ring bằng MYA giúp giảm ma sát rõ rệt. Theo catalog: áp suất 0,8 MPa, nhiệt độ -25 → +70 °C, tốc độ ≤ 0,4 m/s; dùng tốt với khí có dầu và không dầu, không khuyến nghị khí khô.

Kích thước ghi d × D × H: ví dụ MYA 10×14×2,8 = trong 10, ngoài 14, cao 2,8 mm. Một số size có cả bản MYA-10 (10×13×2,1) và MYA-10A (10×14×2,8) – cùng đường kính trong nhưng khác rãnh, cần đo kỹ.

Phớt mini Y Sakagami MYA, MYN cho xy lanh nhỏ và van điện từ
Phớt mini (hàng trước, giữa) bên cạnh các phớt Sakagami cỡ lớn.

Phớt mini Y Sakagami MYN

MYN là phớt mini Y bằng NBR (RN716), cùng rãnh O-ring P như MYA, dùng cho ty và piston. Theo catalog: 0,8 MPa, -25 → +70 °C, ≤ 0,4 m/s.

DòngVật liệuÁp suất · tốc độNhiệt độ
MYACao su đặc biệt S-KID (RK703)0,8 MPa · ≤ 0,4 m/s-25°C → +70°C
MYNNBR (RN716)0,8 MPa · ≤ 0,4 m/s-25°C → +70°C

Thông số tối đa theo catalog Sakagami, không áp dụng đồng thời; trong ngoặc là bản vật liệu chịu nhiệt (đặt hàng riêng).

📄 Tải catalog phớt khí nén & mini Y Sakagami (PDF) – bản vẽ rãnh, kích thước, thông số theo catalog hãng Sakagami.

Cách chọn & lắp phớt mini

Bảng giá phớt MYA, MYN có sẵn

MãLoạiKích thước (mm)Giá lẻKho
MYA 3×6×2,1Phớt mini Y ty & piston3 × 6 × 2,145.000đCòn 15
MYA 4×7×2,1Phớt mini Y ty & piston4 × 7 × 2,145.000đCòn 13
MYA 5×8×2,1Phớt mini Y ty & piston5 × 8 × 2,145.000đCòn 13
MYA 6×9×2,1Phớt mini Y ty & piston6 × 9 × 2,145.000đCòn 15
MYA 7×10×2,1Phớt mini Y ty & piston7 × 10 × 2,145.000đCòn 24
MYA 8×11×2,1Phớt mini Y ty & piston8 × 11 × 2,150.000đCòn 6
MYA 9×12×2,1Phớt mini Y ty & piston9 × 12 × 2,150.000đCòn 12
MYA 10×13×2,1Phớt mini Y ty & piston10 × 13 × 2,160.000đCòn 41
MYA 10×14×2,8Phớt mini Y ty & piston10 × 14 × 2,850.000đCòn 26
MYA 11×15×2,8Phớt mini Y ty & piston11 × 15 × 2,850.000đCòn 16
MYA 11,2×15,2×2,8Phớt mini Y ty & piston11,2 × 15,2 × 2,853.000đCòn 13
MYA 12×16×2,8Phớt mini Y ty & piston12 × 16 × 2,853.000đCòn 19
MYA 12,5×16,5×2,8Phớt mini Y ty & piston12,5 × 16,5 × 2,853.000đCòn 11
MYA 14×18×2,8Phớt mini Y ty & piston14 × 18 × 2,853.000đCòn 9
MYA 15×19×2,8Phớt mini Y ty & piston15 × 19 × 2,853.000đCòn 10
MYA 16×20×2,8Phớt mini Y ty & piston16 × 20 × 2,858.000đCòn 10
MYA 18×22×2,8Phớt mini Y ty & piston18 × 22 × 2,858.000đCòn 5
MYA 20×24×2,8Phớt mini Y ty & piston20 × 24 × 2,867.000đCòn 20
MYA 21×25×2,8Phớt mini Y ty & piston21 × 25 × 2,867.000đCòn 65
MYA 22×26×2,8Phớt mini Y ty & piston22 × 26 × 2,869.000đCòn 15
MYA 24×30×4,2Phớt mini Y ty & piston24 × 30 × 4,269.000đCòn 15
MYA 34×40×4,2Phớt mini Y ty & piston34 × 40 × 4,277.000đCòn 20
MYN 14×18×2,8Phớt mini Y ty & piston NBR14 × 18 × 2,865.000đCòn 20

Giá chưa VAT. Hàng Sakagami chính hãng bán đúng giá lẻ, không áp chiết khấu số lượng / đại lý. Tồn kho cập nhật theo kho ITAS.

Cần phớt Sakagami chính hãng?

182 size Sakagami Nhật Bản có sẵn tại kho Đồng Nai – đặt online, giao toàn quốc. Không chắc mã? Gửi ảnh phớt cũ hoặc kích thước, kỹ thuật KOLBEN báo mã trong ngày.

Câu hỏi thường gặp

Phớt Sakagami ở KOLBEN có phải hàng chính hãng không?

Có. KOLBEN phân phối phớt Sakagami chính hãng sản xuất tại Nhật Bản, đóng gói nguyên bao bì hãng. Vì là hàng chính hãng nên bán đúng giá lẻ niêm yết, không áp chiết khấu số lượng.

MYA và MYN khác nhau thế nào?

Cả hai là phớt mini Y cho ty và piston, lắp rãnh O-ring P (JIS B2401), 0,8 MPa, -25 → +70 °C. Khác nhau ở vật liệu: MYA dùng cao su S-KID (RK703), MYN dùng NBR (RN716).

Phớt MYA dùng cho van điện từ được không?

Được. Hãng Sakagami giới thiệu MYA phù hợp cho van điện từ và xy lanh tiết diện nhỏ.

MYA-10 và MYA-10A khác gì?

Cùng đường kính trong 10 mm: MYA-10 là 10×13×2,1, MYA-10A là 10×14×2,8. Cần đo rãnh để chọn đúng.