Phớt khí nén Sakagami: phớt ty, phớt piston, phớt giảm chấn – chọn đúng cho xy lanh khí nén
Xy lanh khí nén xì hơi, chạy yếu, giật, hay trôi khi dừng giữa hành trình – phần lớn là do phớt ty hoặc phớt piston đã mòn. Phớt khí nén Sakagami của Nhật được thiết kế riêng cho khí nén: kín tốt ở áp thấp, ma sát nhỏ, chạy được cả khi khí có dầu, không dầu. KOLBEN có sẵn 89 size, giá từ 33.000đ.
Các phớt trong một xy lanh khí nén
Một xy lanh khí nén thường có: phớt ty (giữ khí không thoát ra theo cần), phớt gạt bụi (chặn bụi theo cần vào trong – một số phớt ty khí nén đã tích hợp sẵn môi gạt bụi), phớt piston (ngăn khí lọt giữa 2 buồng), phớt giảm chấn (đệm khí cuối hành trình) và các O-ring tĩnh ở nắp.
Phớt ty khí nén: PDU, PNY, GLY
- PDU – Phớt ty khí nén liền gạt bụi: Phớt ty + gạt bụi liền 1 khối — khí không dầu, khí khô. 12 size có sẵn · 📄 catalog PDU.
- PNY – Phớt ty khí nén: Phớt ty chống mòn — khí có dầu, không dầu, khí khô. 3 size có sẵn · 📄 catalog PNY.
- GLY – Phớt Y khí nén ty & piston: Phớt Y cho ty và piston — chỉ dùng khí KHÔNG dầu. 19 size có sẵn · 📄 catalog GLY.

PDU gộp phớt ty và gạt bụi trong 1 chi tiết, giúp thiết kế xy lanh gọn – ký hiệu chiều cao 2 số như 5,5/7,5 (thân / tính cả môi gạt bụi). Theo catalog, PDU dùng cho khí không dầu và khí khô, không khuyến nghị cho khí có tra dầu. PNY là phớt ty chống mòn cải tiến, kín ổn định với khí có dầu, không dầu và khí khô. GLY dùng được cho cả ty và piston nhưng chỉ cho khí không dầu.
Phớt piston khí nén: PGY, PPY, PPD, PSD
- PGY – Phớt piston khí nén: Phớt piston chống mòn — khí có dầu, không dầu, khí khô. 2 size có sẵn · 📄 catalog PGY.
- PPY – Phớt piston Y khí nén mini: Phớt piston chống mòn cho xy lanh khí nén nhỏ. 7 size có sẵn · 📄 catalog PPY.
- PPD – Phớt piston khí nén 2 chiều PPD: Piston tác động kép, lắp chung rãnh PSD, chịu lệch tâm tốt. 7 size có sẵn · 📄 catalog PPD.
- PSD – Phớt piston khí nén 2 chiều PSD: Piston tác động kép tiết diện gọn, không xoắn lật như O-ring. 13 size có sẵn · 📄 catalog PSD.

PGY là phớt piston chống mòn cải tiến, đi cặp với phớt ty PNY. PSD được Sakagami giới thiệu là phớt piston khí nén tác động kép bán chạy nhất thế giới: tiết diện gọn, ma sát thấp, không bị xoắn, lật như O-ring. PPD lắp chung rãnh với PSD, giữ kín ổn định cả khi piston lệch tâm. PPY dành cho xy lanh khí nén cỡ nhỏ. Phớt piston ghi kích thước theo lỗ xy lanh D trước, ví dụ PSD 50×40×3,8 = lỗ xy lanh 50 mm.
Phớt giảm chấn PCS
- PCS – Phớt giảm chấn khí nén: Cushion seal vỏ thép — giảm va đập, tiếng ồn cuối hành trình. 3 size có sẵn · 📄 catalog PCS.
PCS là phớt giảm chấn có vỏ thép, ép vào rãnh: làm kín buồng đệm khí cuối hành trình để piston dừng êm, chống gãy vỡ và giảm tiếng va đập. Theo hãng, hệ đệm PCS không cần van một chiều nên bảo dưỡng đơn giản. Phớt giảm chấn hỏng làm xy lanh đập mạnh cuối hành trình, kêu to, nhanh hỏng nắp.
Thông số kỹ thuật
| Dòng | Vật liệu | Áp suất · tốc độ | Nhiệt độ |
|---|---|---|---|
| MYA | Cao su đặc biệt S-KID (RK703) | 0,8 MPa · ≤ 0,4 m/s | -25°C → +70°C |
| MYN | NBR (RN716) | 0,8 MPa · ≤ 0,4 m/s | -25°C → +70°C |
| PDU | NBR (RN818) · bản chịu nhiệt RF905 | 1 MPa · ≤ 1 m/s | -20°C → +80°C (chịu nhiệt -5 → +150°C) |
| PNY | NBR (RN713) · bản chịu nhiệt RF905 | 1 MPa · ≤ 1 m/s | -25°C → +80°C (chịu nhiệt -5 → +150°C) |
| GLY | Cao su S-KID (RK701) · bản chịu nhiệt RF905 | 1 MPa · ≤ 1 m/s | -25°C → +70°C (chịu nhiệt -5 → +150°C) |
| PGY | NBR (RN713) · bản chịu nhiệt RF905 | 1 MPa · ≤ 1 m/s | -25°C → +80°C (chịu nhiệt -5 → +150°C) |
| PPY | NBR (RN713) · bản chịu nhiệt RF704 | 1 MPa · ≤ 1 m/s | -20°C → +80°C (chịu nhiệt -5 → +150°C) |
| PPD | NBR (RN729) | 1 MPa · ≤ 1 m/s | -20°C → +80°C |
| PSD | NBR (RN713) · bản chịu nhiệt RF704 | 1 MPa · ≤ 1 m/s | -20°C → +80°C (chịu nhiệt -5 → +150°C) |
| PCS | NBR (RN803) + vỏ thép · bản chịu nhiệt RF903 | 1 MPa · ≤ 0,5 m/s | -5°C → +80°C (chịu nhiệt -5 → +150°C) |
Thông số tối đa theo catalog Sakagami, không áp dụng đồng thời; trong ngoặc là bản vật liệu chịu nhiệt (đặt hàng riêng).
Chất lượng khí: khí có tra dầu dùng dầu khoáng tương đương ASTM #2; khí không dầu hoặc khí khô phải bôi mỡ trước khi lắp – hãng khuyến nghị mỡ gốc lithium NLGI #1 hoặc #2, nhiệt độ cao dùng mỡ silicone hoặc mỡ flo.
📄 Tải catalog phớt khí nén Sakagami (PDF) – bản vẽ rãnh, kích thước, thông số theo catalog hãng Sakagami.
Kinh nghiệm thay phớt xy lanh khí nén
- Thay cả bộ (ty + piston + giảm chấn + O-ring) cùng lúc, tránh tháo lắp 2 lần.
- Kiểm tra ống và ty: xước dọc, rỗ, mòn thì phớt mới cũng nhanh xì.
- Bôi mỡ khí nén chuyên dụng lên phớt và lòng ống trước khi lắp; không dùng mỡ bò thông thường.
- Lắp đúng chiều môi phớt: môi hướng về phía có áp.
- Xy lanh nhỏ, van điện từ dùng phớt mini – xem MYA, MYN.
Bảng giá phớt khí nén Sakagami có sẵn
| Mã | Loại | Kích thước (mm) | Giá lẻ | Kho |
|---|---|---|---|---|
| MYA 3×6×2,1 | Phớt mini Y ty & piston | 3 × 6 × 2,1 | 45.000đ | Còn 15 |
| MYA 4×7×2,1 | Phớt mini Y ty & piston | 4 × 7 × 2,1 | 45.000đ | Còn 13 |
| MYA 5×8×2,1 | Phớt mini Y ty & piston | 5 × 8 × 2,1 | 45.000đ | Còn 13 |
| MYA 6×9×2,1 | Phớt mini Y ty & piston | 6 × 9 × 2,1 | 45.000đ | Còn 15 |
| MYA 7×10×2,1 | Phớt mini Y ty & piston | 7 × 10 × 2,1 | 45.000đ | Còn 24 |
| MYA 8×11×2,1 | Phớt mini Y ty & piston | 8 × 11 × 2,1 | 50.000đ | Còn 6 |
| MYA 9×12×2,1 | Phớt mini Y ty & piston | 9 × 12 × 2,1 | 50.000đ | Còn 12 |
| MYA 10×13×2,1 | Phớt mini Y ty & piston | 10 × 13 × 2,1 | 60.000đ | Còn 41 |
| MYA 10×14×2,8 | Phớt mini Y ty & piston | 10 × 14 × 2,8 | 50.000đ | Còn 26 |
| MYA 11×15×2,8 | Phớt mini Y ty & piston | 11 × 15 × 2,8 | 50.000đ | Còn 16 |
| MYA 11,2×15,2×2,8 | Phớt mini Y ty & piston | 11,2 × 15,2 × 2,8 | 53.000đ | Còn 13 |
| MYA 12×16×2,8 | Phớt mini Y ty & piston | 12 × 16 × 2,8 | 53.000đ | Còn 19 |
| MYA 12,5×16,5×2,8 | Phớt mini Y ty & piston | 12,5 × 16,5 × 2,8 | 53.000đ | Còn 11 |
| MYA 14×18×2,8 | Phớt mini Y ty & piston | 14 × 18 × 2,8 | 53.000đ | Còn 9 |
| MYA 15×19×2,8 | Phớt mini Y ty & piston | 15 × 19 × 2,8 | 53.000đ | Còn 10 |
| MYA 16×20×2,8 | Phớt mini Y ty & piston | 16 × 20 × 2,8 | 58.000đ | Còn 10 |
| MYA 18×22×2,8 | Phớt mini Y ty & piston | 18 × 22 × 2,8 | 58.000đ | Còn 5 |
| MYA 20×24×2,8 | Phớt mini Y ty & piston | 20 × 24 × 2,8 | 67.000đ | Còn 20 |
| MYA 21×25×2,8 | Phớt mini Y ty & piston | 21 × 25 × 2,8 | 67.000đ | Còn 65 |
| MYA 22×26×2,8 | Phớt mini Y ty & piston | 22 × 26 × 2,8 | 69.000đ | Còn 15 |
| MYA 24×30×4,2 | Phớt mini Y ty & piston | 24 × 30 × 4,2 | 69.000đ | Còn 15 |
| MYA 34×40×4,2 | Phớt mini Y ty & piston | 34 × 40 × 4,2 | 77.000đ | Còn 20 |
| MYN 14×18×2,8 | Phớt mini Y ty & piston NBR | 14 × 18 × 2,8 | 65.000đ | Còn 20 |
| PDU 8×12×3,5/4,9 | Phớt ty khí nén liền gạt bụi | 8 × 12 × 3,5/4,9 | 50.000đ | Còn 28 |
| PDU 10×14×3,5/4,9 | Phớt ty khí nén liền gạt bụi | 10 × 14 × 3,5/4,9 | 50.000đ | Còn 80 |
| PDU 14×18×3,5/4,9 | Phớt ty khí nén liền gạt bụi | 14 × 18 × 3,5/4,9 | 60.000đ | Còn 91 |
| PDU 16×24×5,5/7,5 | Phớt ty khí nén liền gạt bụi | 16 × 24 × 5,5/7,5 | 70.000đ | Còn 16 |
| PDU 20×28×5,5/7,5 | Phớt ty khí nén liền gạt bụi | 20 × 28 × 5,5/7,5 | 70.000đ | Còn 120 |
| PDU 25×33×5,5/7,5 | Phớt ty khí nén liền gạt bụi | 25 × 33 × 5,5/7,5 | 75.000đ | Còn 30 |
| PDU 30×40×6,5/8,5 | Phớt ty khí nén liền gạt bụi | 30 × 40 × 6,5/8,5 | 80.000đ | Còn 14 |
| PDU 32×42×6,5/8,5 | Phớt ty khí nén liền gạt bụi | 32 × 42 × 6,5/8,5 | 100.000đ | Còn 19 |
| PDU 35×45×6,5/8,5 | Phớt ty khí nén liền gạt bụi | 35 × 45 × 6,5/8,5 | 110.000đ | Còn 15 |
| PDU 36×46×6,5/8,5 | Phớt ty khí nén liền gạt bụi | 36 × 46 × 6,5/8,5 | 115.000đ | Còn 22 |
| PDU 40×50×6,5/8,5 | Phớt ty khí nén liền gạt bụi | 40 × 50 × 6,5/8,5 | 120.000đ | Còn 22 |
| PDU 45×55×6,5/8,5 | Phớt ty khí nén liền gạt bụi | 45 × 55 × 6,5/8,5 | 140.000đ | Còn 50 |
| PNY 20×28×5,2/5,7 | Phớt ty khí nén | 20 × 28 × 5,2/5,7 | 74.000đ | Còn 23 |
| PNY 28×36×5,2 | Phớt ty khí nén | 28 × 36 × 5,2 | 105.000đ | Còn 30 |
| PNY 32×42×6,5/7 | Phớt ty khí nén | 32 × 42 × 6,5/7 | 120.000đ | Còn 25 |
| GLY 16×24×5 | Phớt Y khí nén ty & piston | 16 × 24 × 5 | 45.000đ | Còn 47 |
| GLY 20×28×5 | Phớt Y khí nén ty & piston | 20 × 28 × 5 | 45.000đ | Còn 10 |
| GLY 25×33×5 | Phớt Y khí nén ty & piston | 25 × 33 × 5 | 44.000đ | Còn 13 |
| GLY 28×36×5 | Phớt Y khí nén ty & piston | 28 × 36 × 5 | 60.000đ | Còn 27 |
| GLY 30×40×6 | Phớt Y khí nén ty & piston | 30 × 40 × 6 | 70.000đ | Còn 9 |
| GLY 35×45×6 | Phớt Y khí nén ty & piston | 35 × 45 × 6 | 85.000đ | Còn 44 |
| GLY 40×50×6 | Phớt Y khí nén ty & piston | 40 × 50 × 6 | 90.000đ | Còn 16 |
| GLY 45×55×6 | Phớt Y khí nén ty & piston | 45 × 55 × 6 | 100.000đ | Còn 17 |
| GLY 50×60×6 | Phớt Y khí nén ty & piston | 50 × 60 × 6 | 106.000đ | Còn 24 |
| GLY 60×70×6 | Phớt Y khí nén ty & piston | 60 × 70 × 6 | 135.000đ | Còn 20 |
| GLY 65×75×6 | Phớt Y khí nén ty & piston | 65 × 75 × 6 | 138.000đ | Còn 35 |
| GLY 70×80×6 | Phớt Y khí nén ty & piston | 70 × 80 × 6 | 143.000đ | Còn 18 |
| GLY 85×100×9 | Phớt Y khí nén ty & piston | 85 × 100 × 9 | 209.000đ | Còn 56 |
| GLY 105×120×9 | Phớt Y khí nén ty & piston | 105 × 120 × 9 | 402.000đ | Còn 1 |
| GLY 110×125×9 | Phớt Y khí nén ty & piston | 110 × 125 × 9 | 450.000đ | Còn 21 |
| GLY 125×140×9 | Phớt Y khí nén ty & piston | 125 × 140 × 9 | 452.000đ | Còn 8 |
| GLY 135×150×9 | Phớt Y khí nén ty & piston | 135 × 150 × 9 | 483.000đ | Còn 11 |
| GLY 145×160×9 | Phớt Y khí nén ty & piston | 145 × 160 × 9 | 550.000đ | Còn 20 |
| GLY 230×250×12 | Phớt Y khí nén ty & piston | 230 × 250 × 12 | 1.004.000đ | Còn 3 |
| PGY 32×24×5,2/5,7 | Phớt piston khí nén | 32 × 24 × 5,2/5,7 | 90.000đ | Còn 16 |
| PGY 63×53×6,5 | Phớt piston khí nén | 63 × 53 × 6,5 | 159.000đ | Còn 23 |
| PPY 10×6×2,9 | Phớt piston Y khí nén mini | 10 × 6 × 2,9 | 33.000đ | Còn 15 |
| PPY 12×8×2,9 | Phớt piston Y khí nén mini | 12 × 8 × 2,9 | 34.000đ | Còn 15 |
| PPY 15×10×3,6 | Phớt piston Y khí nén mini | 15 × 10 × 3,6 | 35.000đ | Còn 33 |
| PPY 16×11×3,6 | Phớt piston Y khí nén mini | 16 × 11 × 3,6 | 36.000đ | Còn 13 |
| PPY 20×14×4,3 | Phớt piston Y khí nén mini | 20 × 14 × 4,3 | 37.000đ | Còn 13 |
| PPY 25×17×5,3 | Phớt piston Y khí nén mini | 25 × 17 × 5,3 | 43.000đ | Còn 14 |
| PPY 32×24×5,3 | Phớt piston Y khí nén mini | 32 × 24 × 5,3 | 70.000đ | Còn 12 |
| PPD 30×22×3 | Phớt piston khí nén 2 chiều PPD | 30 × 22 × 3 | 115.000đ | Còn 74 |
| PPD 32×24×3 | Phớt piston khí nén 2 chiều PPD | 32 × 24 × 3 | 100.000đ | Còn 18 |
| PPD 40×32×3 | Phớt piston khí nén 2 chiều PPD | 40 × 32 × 3 | 115.000đ | Còn 9 |
| PPD 50×40×3,8 | Phớt piston khí nén 2 chiều PPD | 50 × 40 × 3,8 | 140.000đ | Còn 27 |
| PPD 63×53×3,7 | Phớt piston khí nén 2 chiều PPD | 63 × 53 × 3,7 | 112.000đ | Còn 42 |
| PPD 80×65×5,6 | Phớt piston khí nén 2 chiều PPD | 80 × 65 × 5,6 | 250.000đ | Còn 19 |
| PPD 100×85×5,6 | Phớt piston khí nén 2 chiều PPD | 100 × 85 × 5,6 | 350.000đ | Còn 10 |
| PSD 20×14×2,24 | Phớt piston khí nén 2 chiều PSD | 20 × 14 × 2,24 | 90.000đ | Còn 3 |
| PSD 25×17×3 | Phớt piston khí nén 2 chiều PSD | 25 × 17 × 3 | 90.000đ | Còn 60 |
| PSD 30×22×3 | Phớt piston khí nén 2 chiều PSD | 30 × 22 × 3 | 115.000đ | Còn 21 |
| PSD 32×24×3 | Phớt piston khí nén 2 chiều PSD | 32 × 24 × 3 | 91.000đ | Còn 291 |
| PSD 50×40×3,8 | Phớt piston khí nén 2 chiều PSD | 50 × 40 × 3,8 | 140.000đ | Còn 42 |
| PSD 56×46×3,8 | Phớt piston khí nén 2 chiều PSD | 56 × 46 × 3,8 | 150.000đ | Còn 64 |
| PSD 63×53×3,8 | Phớt piston khí nén 2 chiều PSD | 63 × 53 × 3,8 | 160.000đ | Còn 9 |
| PSD 80×65×5,6 | Phớt piston khí nén 2 chiều PSD | 80 × 65 × 5,6 | 250.000đ | Còn 23 |
| PSD 100×85×5,6 | Phớt piston khí nén 2 chiều PSD | 100 × 85 × 5,6 | 350.000đ | Còn 3 |
| PSD 125×110×5,6 | Phớt piston khí nén 2 chiều PSD | 125 × 110 × 5,6 | 360.000đ | Còn 21 |
| PSD 140×125×5,6 | Phớt piston khí nén 2 chiều PSD | 140 × 125 × 5,6 | 412.000đ | Còn 20 |
| PSD 150×135×5,6 | Phớt piston khí nén 2 chiều PSD | 150 × 135 × 5,6 | 525.000đ | Còn 14 |
| PSD 160×140×7,6 | Phớt piston khí nén 2 chiều PSD | 160 × 140 × 7,6 | 780.000đ | Còn 3 |
| PCS 40×50×5,6 | Phớt giảm chấn khí nén | 40 × 50 × 5,6 | 174.000đ | Còn 10 |
| PCS 56×68×6,6 | Phớt giảm chấn khí nén | 56 × 68 × 6,6 | 323.000đ | Còn 10 |
| PCS 65×77×6,6 | Phớt giảm chấn khí nén | 65 × 77 × 6,6 | 358.000đ | Còn 28 |
Giá chưa VAT. Hàng Sakagami chính hãng bán đúng giá lẻ, không áp chiết khấu số lượng / đại lý. Tồn kho cập nhật theo kho ITAS.
Cần phớt Sakagami chính hãng?
182 size Sakagami Nhật Bản có sẵn tại kho Đồng Nai – đặt online, giao toàn quốc. Không chắc mã? Gửi ảnh phớt cũ hoặc kích thước, kỹ thuật KOLBEN báo mã trong ngày.
Câu hỏi thường gặp
Phớt Sakagami ở KOLBEN có phải hàng chính hãng không?
Có. KOLBEN phân phối phớt Sakagami chính hãng sản xuất tại Nhật Bản, đóng gói nguyên bao bì hãng. Vì là hàng chính hãng nên bán đúng giá lẻ niêm yết, không áp chiết khấu số lượng.
Xy lanh khí nén bị xì hơi ở cần là hỏng phớt gì?
Xì ở đầu cần là phớt ty (PDU, PNY, GLY…) đã mòn hoặc ty bị xước. Xy lanh yếu, trôi mà không xì ra ngoài thường là phớt piston (PGY, PSD, PPD…).
Phớt khí nén có dùng cho thủy lực được không?
Không nên. Phớt khí nén thiết kế cho áp thấp (khoảng 1 MPa). Xy lanh thủy lực cần phớt thủy lực như KY, RGU hoặc phớt KOLBEN K616, K628.
Phớt PDU khác PNY thế nào?
PDU là phớt ty có thêm môi gạt bụi trong cùng 1 phớt, dùng cho khí không dầu và khí khô. PNY là phớt ty chống mòn, dùng được cả khí có dầu, đi cùng phớt gạt bụi riêng.
Kích thước phớt piston khí nén đọc thế nào?
Phớt piston ghi lỗ xy lanh D trước, rồi đáy rãnh d, rồi chiều cao H. Ví dụ PPD 63×53×3,7 dùng cho xy lanh có lỗ 63 mm.