KOLBENHYDRAULIC SEAL SYSTEMS — ITAS
Trang chủ › Kiến thức › Phớt khí nén Sakagami

Phớt khí nén Sakagami: phớt ty, phớt piston, phớt giảm chấn – chọn đúng cho xy lanh khí nén

KOLBEN · Đội kỹ thuật ITAS ·

Xy lanh khí nén xì hơi, chạy yếu, giật, hay trôi khi dừng giữa hành trình – phần lớn là do phớt ty hoặc phớt piston đã mòn. Phớt khí nén Sakagami của Nhật được thiết kế riêng cho khí nén: kín tốt ở áp thấp, ma sát nhỏ, chạy được cả khi khí có dầu, không dầu. KOLBEN có sẵn 89 size, giá từ 33.000đ.

Các phớt trong một xy lanh khí nén

Một xy lanh khí nén thường có: phớt ty (giữ khí không thoát ra theo cần), phớt gạt bụi (chặn bụi theo cần vào trong – một số phớt ty khí nén đã tích hợp sẵn môi gạt bụi), phớt piston (ngăn khí lọt giữa 2 buồng), phớt giảm chấn (đệm khí cuối hành trình) và các O-ring tĩnh ở nắp.

Phớt ty khí nén: PDU, PNY, GLY

Phớt ty khí nén Sakagami PDU liền gạt bụi
Phớt ty khí nén có môi gạt bụi liền khối – giúp xy lanh gọn hơn.

PDU gộp phớt ty và gạt bụi trong 1 chi tiết, giúp thiết kế xy lanh gọn – ký hiệu chiều cao 2 số như 5,5/7,5 (thân / tính cả môi gạt bụi). Theo catalog, PDU dùng cho khí không dầu và khí khô, không khuyến nghị cho khí có tra dầu. PNY là phớt ty chống mòn cải tiến, kín ổn định với khí có dầu, không dầu và khí khô. GLY dùng được cho cả ty và piston nhưng chỉ cho khí không dầu.

Phớt piston khí nén: PGY, PPY, PPD, PSD

Phớt piston và phớt ty khí nén Sakagami
Phớt khí nén Sakagami – phớt Y cho piston và ty.

PGY là phớt piston chống mòn cải tiến, đi cặp với phớt ty PNY. PSD được Sakagami giới thiệu là phớt piston khí nén tác động kép bán chạy nhất thế giới: tiết diện gọn, ma sát thấp, không bị xoắn, lật như O-ring. PPD lắp chung rãnh với PSD, giữ kín ổn định cả khi piston lệch tâm. PPY dành cho xy lanh khí nén cỡ nhỏ. Phớt piston ghi kích thước theo lỗ xy lanh D trước, ví dụ PSD 50×40×3,8 = lỗ xy lanh 50 mm.

Phớt giảm chấn PCS

PCS là phớt giảm chấn có vỏ thép, ép vào rãnh: làm kín buồng đệm khí cuối hành trình để piston dừng êm, chống gãy vỡ và giảm tiếng va đập. Theo hãng, hệ đệm PCS không cần van một chiều nên bảo dưỡng đơn giản. Phớt giảm chấn hỏng làm xy lanh đập mạnh cuối hành trình, kêu to, nhanh hỏng nắp.

Thông số kỹ thuật

DòngVật liệuÁp suất · tốc độNhiệt độ
MYACao su đặc biệt S-KID (RK703)0,8 MPa · ≤ 0,4 m/s-25°C → +70°C
MYNNBR (RN716)0,8 MPa · ≤ 0,4 m/s-25°C → +70°C
PDUNBR (RN818) · bản chịu nhiệt RF9051 MPa · ≤ 1 m/s-20°C → +80°C (chịu nhiệt -5 → +150°C)
PNYNBR (RN713) · bản chịu nhiệt RF9051 MPa · ≤ 1 m/s-25°C → +80°C (chịu nhiệt -5 → +150°C)
GLYCao su S-KID (RK701) · bản chịu nhiệt RF9051 MPa · ≤ 1 m/s-25°C → +70°C (chịu nhiệt -5 → +150°C)
PGYNBR (RN713) · bản chịu nhiệt RF9051 MPa · ≤ 1 m/s-25°C → +80°C (chịu nhiệt -5 → +150°C)
PPYNBR (RN713) · bản chịu nhiệt RF7041 MPa · ≤ 1 m/s-20°C → +80°C (chịu nhiệt -5 → +150°C)
PPDNBR (RN729)1 MPa · ≤ 1 m/s-20°C → +80°C
PSDNBR (RN713) · bản chịu nhiệt RF7041 MPa · ≤ 1 m/s-20°C → +80°C (chịu nhiệt -5 → +150°C)
PCSNBR (RN803) + vỏ thép · bản chịu nhiệt RF9031 MPa · ≤ 0,5 m/s-5°C → +80°C (chịu nhiệt -5 → +150°C)

Thông số tối đa theo catalog Sakagami, không áp dụng đồng thời; trong ngoặc là bản vật liệu chịu nhiệt (đặt hàng riêng).

Chất lượng khí: khí có tra dầu dùng dầu khoáng tương đương ASTM #2; khí không dầu hoặc khí khô phải bôi mỡ trước khi lắp – hãng khuyến nghị mỡ gốc lithium NLGI #1 hoặc #2, nhiệt độ cao dùng mỡ silicone hoặc mỡ flo.

📄 Tải catalog phớt khí nén Sakagami (PDF) – bản vẽ rãnh, kích thước, thông số theo catalog hãng Sakagami.

Kinh nghiệm thay phớt xy lanh khí nén

  1. Thay cả bộ (ty + piston + giảm chấn + O-ring) cùng lúc, tránh tháo lắp 2 lần.
  2. Kiểm tra ống và ty: xước dọc, rỗ, mòn thì phớt mới cũng nhanh xì.
  3. Bôi mỡ khí nén chuyên dụng lên phớt và lòng ống trước khi lắp; không dùng mỡ bò thông thường.
  4. Lắp đúng chiều môi phớt: môi hướng về phía có áp.
  5. Xy lanh nhỏ, van điện từ dùng phớt mini – xem MYA, MYN.

Bảng giá phớt khí nén Sakagami có sẵn

MãLoạiKích thước (mm)Giá lẻKho
MYA 3×6×2,1Phớt mini Y ty & piston3 × 6 × 2,145.000đCòn 15
MYA 4×7×2,1Phớt mini Y ty & piston4 × 7 × 2,145.000đCòn 13
MYA 5×8×2,1Phớt mini Y ty & piston5 × 8 × 2,145.000đCòn 13
MYA 6×9×2,1Phớt mini Y ty & piston6 × 9 × 2,145.000đCòn 15
MYA 7×10×2,1Phớt mini Y ty & piston7 × 10 × 2,145.000đCòn 24
MYA 8×11×2,1Phớt mini Y ty & piston8 × 11 × 2,150.000đCòn 6
MYA 9×12×2,1Phớt mini Y ty & piston9 × 12 × 2,150.000đCòn 12
MYA 10×13×2,1Phớt mini Y ty & piston10 × 13 × 2,160.000đCòn 41
MYA 10×14×2,8Phớt mini Y ty & piston10 × 14 × 2,850.000đCòn 26
MYA 11×15×2,8Phớt mini Y ty & piston11 × 15 × 2,850.000đCòn 16
MYA 11,2×15,2×2,8Phớt mini Y ty & piston11,2 × 15,2 × 2,853.000đCòn 13
MYA 12×16×2,8Phớt mini Y ty & piston12 × 16 × 2,853.000đCòn 19
MYA 12,5×16,5×2,8Phớt mini Y ty & piston12,5 × 16,5 × 2,853.000đCòn 11
MYA 14×18×2,8Phớt mini Y ty & piston14 × 18 × 2,853.000đCòn 9
MYA 15×19×2,8Phớt mini Y ty & piston15 × 19 × 2,853.000đCòn 10
MYA 16×20×2,8Phớt mini Y ty & piston16 × 20 × 2,858.000đCòn 10
MYA 18×22×2,8Phớt mini Y ty & piston18 × 22 × 2,858.000đCòn 5
MYA 20×24×2,8Phớt mini Y ty & piston20 × 24 × 2,867.000đCòn 20
MYA 21×25×2,8Phớt mini Y ty & piston21 × 25 × 2,867.000đCòn 65
MYA 22×26×2,8Phớt mini Y ty & piston22 × 26 × 2,869.000đCòn 15
MYA 24×30×4,2Phớt mini Y ty & piston24 × 30 × 4,269.000đCòn 15
MYA 34×40×4,2Phớt mini Y ty & piston34 × 40 × 4,277.000đCòn 20
MYN 14×18×2,8Phớt mini Y ty & piston NBR14 × 18 × 2,865.000đCòn 20
PDU 8×12×3,5/4,9Phớt ty khí nén liền gạt bụi8 × 12 × 3,5/4,950.000đCòn 28
PDU 10×14×3,5/4,9Phớt ty khí nén liền gạt bụi10 × 14 × 3,5/4,950.000đCòn 80
PDU 14×18×3,5/4,9Phớt ty khí nén liền gạt bụi14 × 18 × 3,5/4,960.000đCòn 91
PDU 16×24×5,5/7,5Phớt ty khí nén liền gạt bụi16 × 24 × 5,5/7,570.000đCòn 16
PDU 20×28×5,5/7,5Phớt ty khí nén liền gạt bụi20 × 28 × 5,5/7,570.000đCòn 120
PDU 25×33×5,5/7,5Phớt ty khí nén liền gạt bụi25 × 33 × 5,5/7,575.000đCòn 30
PDU 30×40×6,5/8,5Phớt ty khí nén liền gạt bụi30 × 40 × 6,5/8,580.000đCòn 14
PDU 32×42×6,5/8,5Phớt ty khí nén liền gạt bụi32 × 42 × 6,5/8,5100.000đCòn 19
PDU 35×45×6,5/8,5Phớt ty khí nén liền gạt bụi35 × 45 × 6,5/8,5110.000đCòn 15
PDU 36×46×6,5/8,5Phớt ty khí nén liền gạt bụi36 × 46 × 6,5/8,5115.000đCòn 22
PDU 40×50×6,5/8,5Phớt ty khí nén liền gạt bụi40 × 50 × 6,5/8,5120.000đCòn 22
PDU 45×55×6,5/8,5Phớt ty khí nén liền gạt bụi45 × 55 × 6,5/8,5140.000đCòn 50
PNY 20×28×5,2/5,7Phớt ty khí nén20 × 28 × 5,2/5,774.000đCòn 23
PNY 28×36×5,2Phớt ty khí nén28 × 36 × 5,2105.000đCòn 30
PNY 32×42×6,5/7Phớt ty khí nén32 × 42 × 6,5/7120.000đCòn 25
GLY 16×24×5Phớt Y khí nén ty & piston16 × 24 × 545.000đCòn 47
GLY 20×28×5Phớt Y khí nén ty & piston20 × 28 × 545.000đCòn 10
GLY 25×33×5Phớt Y khí nén ty & piston25 × 33 × 544.000đCòn 13
GLY 28×36×5Phớt Y khí nén ty & piston28 × 36 × 560.000đCòn 27
GLY 30×40×6Phớt Y khí nén ty & piston30 × 40 × 670.000đCòn 9
GLY 35×45×6Phớt Y khí nén ty & piston35 × 45 × 685.000đCòn 44
GLY 40×50×6Phớt Y khí nén ty & piston40 × 50 × 690.000đCòn 16
GLY 45×55×6Phớt Y khí nén ty & piston45 × 55 × 6100.000đCòn 17
GLY 50×60×6Phớt Y khí nén ty & piston50 × 60 × 6106.000đCòn 24
GLY 60×70×6Phớt Y khí nén ty & piston60 × 70 × 6135.000đCòn 20
GLY 65×75×6Phớt Y khí nén ty & piston65 × 75 × 6138.000đCòn 35
GLY 70×80×6Phớt Y khí nén ty & piston70 × 80 × 6143.000đCòn 18
GLY 85×100×9Phớt Y khí nén ty & piston85 × 100 × 9209.000đCòn 56
GLY 105×120×9Phớt Y khí nén ty & piston105 × 120 × 9402.000đCòn 1
GLY 110×125×9Phớt Y khí nén ty & piston110 × 125 × 9450.000đCòn 21
GLY 125×140×9Phớt Y khí nén ty & piston125 × 140 × 9452.000đCòn 8
GLY 135×150×9Phớt Y khí nén ty & piston135 × 150 × 9483.000đCòn 11
GLY 145×160×9Phớt Y khí nén ty & piston145 × 160 × 9550.000đCòn 20
GLY 230×250×12Phớt Y khí nén ty & piston230 × 250 × 121.004.000đCòn 3
PGY 32×24×5,2/5,7Phớt piston khí nén32 × 24 × 5,2/5,790.000đCòn 16
PGY 63×53×6,5Phớt piston khí nén63 × 53 × 6,5159.000đCòn 23
PPY 10×6×2,9Phớt piston Y khí nén mini10 × 6 × 2,933.000đCòn 15
PPY 12×8×2,9Phớt piston Y khí nén mini12 × 8 × 2,934.000đCòn 15
PPY 15×10×3,6Phớt piston Y khí nén mini15 × 10 × 3,635.000đCòn 33
PPY 16×11×3,6Phớt piston Y khí nén mini16 × 11 × 3,636.000đCòn 13
PPY 20×14×4,3Phớt piston Y khí nén mini20 × 14 × 4,337.000đCòn 13
PPY 25×17×5,3Phớt piston Y khí nén mini25 × 17 × 5,343.000đCòn 14
PPY 32×24×5,3Phớt piston Y khí nén mini32 × 24 × 5,370.000đCòn 12
PPD 30×22×3Phớt piston khí nén 2 chiều PPD30 × 22 × 3115.000đCòn 74
PPD 32×24×3Phớt piston khí nén 2 chiều PPD32 × 24 × 3100.000đCòn 18
PPD 40×32×3Phớt piston khí nén 2 chiều PPD40 × 32 × 3115.000đCòn 9
PPD 50×40×3,8Phớt piston khí nén 2 chiều PPD50 × 40 × 3,8140.000đCòn 27
PPD 63×53×3,7Phớt piston khí nén 2 chiều PPD63 × 53 × 3,7112.000đCòn 42
PPD 80×65×5,6Phớt piston khí nén 2 chiều PPD80 × 65 × 5,6250.000đCòn 19
PPD 100×85×5,6Phớt piston khí nén 2 chiều PPD100 × 85 × 5,6350.000đCòn 10
PSD 20×14×2,24Phớt piston khí nén 2 chiều PSD20 × 14 × 2,2490.000đCòn 3
PSD 25×17×3Phớt piston khí nén 2 chiều PSD25 × 17 × 390.000đCòn 60
PSD 30×22×3Phớt piston khí nén 2 chiều PSD30 × 22 × 3115.000đCòn 21
PSD 32×24×3Phớt piston khí nén 2 chiều PSD32 × 24 × 391.000đCòn 291
PSD 50×40×3,8Phớt piston khí nén 2 chiều PSD50 × 40 × 3,8140.000đCòn 42
PSD 56×46×3,8Phớt piston khí nén 2 chiều PSD56 × 46 × 3,8150.000đCòn 64
PSD 63×53×3,8Phớt piston khí nén 2 chiều PSD63 × 53 × 3,8160.000đCòn 9
PSD 80×65×5,6Phớt piston khí nén 2 chiều PSD80 × 65 × 5,6250.000đCòn 23
PSD 100×85×5,6Phớt piston khí nén 2 chiều PSD100 × 85 × 5,6350.000đCòn 3
PSD 125×110×5,6Phớt piston khí nén 2 chiều PSD125 × 110 × 5,6360.000đCòn 21
PSD 140×125×5,6Phớt piston khí nén 2 chiều PSD140 × 125 × 5,6412.000đCòn 20
PSD 150×135×5,6Phớt piston khí nén 2 chiều PSD150 × 135 × 5,6525.000đCòn 14
PSD 160×140×7,6Phớt piston khí nén 2 chiều PSD160 × 140 × 7,6780.000đCòn 3
PCS 40×50×5,6Phớt giảm chấn khí nén40 × 50 × 5,6174.000đCòn 10
PCS 56×68×6,6Phớt giảm chấn khí nén56 × 68 × 6,6323.000đCòn 10
PCS 65×77×6,6Phớt giảm chấn khí nén65 × 77 × 6,6358.000đCòn 28

Giá chưa VAT. Hàng Sakagami chính hãng bán đúng giá lẻ, không áp chiết khấu số lượng / đại lý. Tồn kho cập nhật theo kho ITAS.

Cần phớt Sakagami chính hãng?

182 size Sakagami Nhật Bản có sẵn tại kho Đồng Nai – đặt online, giao toàn quốc. Không chắc mã? Gửi ảnh phớt cũ hoặc kích thước, kỹ thuật KOLBEN báo mã trong ngày.

Câu hỏi thường gặp

Phớt Sakagami ở KOLBEN có phải hàng chính hãng không?

Có. KOLBEN phân phối phớt Sakagami chính hãng sản xuất tại Nhật Bản, đóng gói nguyên bao bì hãng. Vì là hàng chính hãng nên bán đúng giá lẻ niêm yết, không áp chiết khấu số lượng.

Xy lanh khí nén bị xì hơi ở cần là hỏng phớt gì?

Xì ở đầu cần là phớt ty (PDU, PNY, GLY…) đã mòn hoặc ty bị xước. Xy lanh yếu, trôi mà không xì ra ngoài thường là phớt piston (PGY, PSD, PPD…).

Phớt khí nén có dùng cho thủy lực được không?

Không nên. Phớt khí nén thiết kế cho áp thấp (khoảng 1 MPa). Xy lanh thủy lực cần phớt thủy lực như KY, RGU hoặc phớt KOLBEN K616, K628.

Phớt PDU khác PNY thế nào?

PDU là phớt ty có thêm môi gạt bụi trong cùng 1 phớt, dùng cho khí không dầu và khí khô. PNY là phớt ty chống mòn, dùng được cả khí có dầu, đi cùng phớt gạt bụi riêng.

Kích thước phớt piston khí nén đọc thế nào?

Phớt piston ghi lỗ xy lanh D trước, rồi đáy rãnh d, rồi chiều cao H. Ví dụ PPD 63×53×3,7 dùng cho xy lanh có lỗ 63 mm.