Phớt Sakagami Nhật Bản chính hãng – các dòng phớt và cách chọn đúng mã
Sakagami là hãng phớt (seal, packing) của Nhật Bản, nổi tiếng với phớt khí nén và phớt thủy lực kích thước theo tiêu chuẩn JIS – rất phổ biến trên xy lanh, van và máy móc Nhật. KOLBEN phân phối phớt Sakagami chính hãng, có sẵn 182 size thuộc 19 dòng tại kho Đồng Nai, giá từ 33.000đ. Bài này giúp anh/chị biết mỗi mã Sakagami dùng ở đâu và chọn đúng mã thay thế.
Sakagami là hãng gì?
Sakagami (Sakagami Seisakusho Ltd.) là nhà sản xuất phớt làm kín của Nhật Bản, chuyên phớt khí nén, phớt thủy lực, phớt gạt bụi và vòng dẫn hướng. Kích thước phớt Sakagami theo tiêu chuẩn công nghiệp Nhật JIS, nên lắp vừa rãnh của rất nhiều xy lanh, van điện từ và máy móc xuất xứ Nhật Bản.
Theo catalog hãng, dòng phớt thủy lực cơ bản SKY của Sakagami đã được dùng làm chuẩn tại Nhật từ năm 1966. Ở Việt Nam, phớt Sakagami thường được tìm để thay cho xy lanh khí nén trong nhà máy điện tử, đóng gói, thực phẩm, dệt may, và xy lanh thủy lực trên máy công cụ, máy ép, máy đúc, máy ép nhựa Nhật.

Các dòng phớt Sakagami có sẵn tại KOLBEN
Phớt khí nén (pneumatic)
- MYA – Phớt mini Y ty & piston: Mini Y-packing, lắp rãnh O-ring P — xy lanh nhỏ, van điện từ. 22 size có sẵn · 📄 catalog MYA.
- MYN – Phớt mini Y ty & piston NBR: Mini Y-packing NBR, lắp rãnh O-ring P — xy lanh nhỏ, van điện từ. 1 size có sẵn · 📄 catalog MYN.
- PDU – Phớt ty khí nén liền gạt bụi: Phớt ty + gạt bụi liền 1 khối — khí không dầu, khí khô. 12 size có sẵn · 📄 catalog PDU.
- PNY – Phớt ty khí nén: Phớt ty chống mòn — khí có dầu, không dầu, khí khô. 3 size có sẵn · 📄 catalog PNY.
- GLY – Phớt Y khí nén ty & piston: Phớt Y cho ty và piston — chỉ dùng khí KHÔNG dầu. 19 size có sẵn · 📄 catalog GLY.
- PGY – Phớt piston khí nén: Phớt piston chống mòn — khí có dầu, không dầu, khí khô. 2 size có sẵn · 📄 catalog PGY.
- PPY – Phớt piston Y khí nén mini: Phớt piston chống mòn cho xy lanh khí nén nhỏ. 7 size có sẵn · 📄 catalog PPY.
- PPD – Phớt piston khí nén 2 chiều PPD: Piston tác động kép, lắp chung rãnh PSD, chịu lệch tâm tốt. 7 size có sẵn · 📄 catalog PPD.
- PSD – Phớt piston khí nén 2 chiều PSD: Piston tác động kép tiết diện gọn, không xoắn lật như O-ring. 13 size có sẵn · 📄 catalog PSD.
- PCS – Phớt giảm chấn khí nén: Cushion seal vỏ thép — giảm va đập, tiếng ồn cuối hành trình. 3 size có sẵn · 📄 catalog PCS.
Xem chi tiết: phớt khí nén Sakagami và phớt mini MYA, MYN.
Phớt thủy lực & vòng dẫn hướng
- SKY – Phớt U thủy lực SKY ty & piston: Phớt thủy lực cơ bản của Nhật từ 1966 — dùng cho cả ty & piston, rãnh liền. 28 size có sẵn · 📄 catalog SKY.
- KY – Phớt U thủy lực ty & piston: Phớt V/U tiết diện lớn cho ty & piston — xy lanh thường, đệm khuôn máy dập. 7 size có sẵn · 📄 catalog KY.
- RGU – Phớt piston thủy lực 2 chiều: Phớt piston tác động kép, piston gọn — đi cùng bạc PWL. 12 size có sẵn · 📄 catalog RGU.
- SWB – Vòng dẫn hướng piston SWB: Wear ring nhựa phenolic gia cường vải — xy lanh khí nén, khí-dầu. 6 size có sẵn · 📄 catalog SWB.
- WPB – Bạc dẫn hướng piston S-LEEVE WPB: Bạc dẫn hướng + vòng chống đùn 1 chi tiết, dùng với phớt SKY (thủy lực). 12 size có sẵn · 📄 catalog WPB.
Xem chi tiết: phớt thủy lực Sakagami KY, RGU.
Phớt gạt bụi (wiper / scraper)
- SER – Phớt gạt bụi mini SER: Gạt bụi tiết diện nhỏ cho xy lanh khí nén mini trong nhà. 11 size có sẵn · 📄 catalog SER.
- SDR – Phớt gạt bụi SDR thông dụng: Gạt bụi lắp rãnh phổ biến — xy lanh trong nhà xưởng. 10 size có sẵn · 📄 catalog SDR.
- SCK – Phớt gạt bụi SCK tiết diện lớn: Gạt bụi tiết diện lớn, ngoài trời & trong nhà, chặn nước. 5 size có sẵn · 📄 catalog SCK.
- SCB – Phớt gạt bụi vỏ thép SCB: Gạt bụi vỏ kim loại ép rãnh — bụi, bùn, nước mưa. 2 size có sẵn · 📄 catalog SCB.
Xem chi tiết: phớt gạt bụi Sakagami.
Cách đọc mã & chọn đúng phớt Sakagami
- Xác định vị trí lắp: phớt ty (cần), phớt piston, gạt bụi hay dẫn hướng; xy lanh khí nén hay thủy lực.
- Đo kích thước trên rãnh, không đo trên phớt cũ đã mòn. Phớt ty và gạt bụi ghi d × D × H (trục trước); phớt piston và vòng dẫn hướng ghi D × d × H (lỗ xy lanh trước). Ví dụ PDU 20×28×5,5/7,5 = ty 20, rãnh 28, cao 5,5 (7,5 tính cả môi gạt bụi); PPD 30×22×3 = lỗ xy lanh 30, đáy rãnh 22, cao 3.
- Gõ mã dòng + kích thước vào ô tìm kiếm trên shop, ví dụ mya 10, pdu 20x28, sdr 40. Không chắc mã thì gửi ảnh phớt cũ qua Zalo.
Cùng kích thước có thể có nhiều dòng phớt (ví dụ MYA và MYN cùng 14×18×2,8). Hãy giữ đúng dòng phớt đang dùng; muốn đổi dòng khác thì hỏi kỹ thuật KOLBEN trước.
Vì sao nên dùng phớt Sakagami chính hãng?
- Đúng kích thước JIS, lắp vừa rãnh xy lanh Nhật, không phải chế lại rãnh.
- Cao su chất lượng Nhật: kín tốt ở áp thấp – điều quan trọng với xy lanh khí nén – và bền mòn.
- Hàng nhái, hàng trôi nổi thường sai kích thước, cao su cứng hoặc mềm hơn, nhanh xì hơi, nhanh chai.
- KOLBEN có sẵn kho, xuất hóa đơn, giao toàn quốc, hỗ trợ tra mã thay thế.
Thông số kỹ thuật các dòng
| Dòng | Vật liệu | Áp suất · tốc độ | Nhiệt độ |
|---|---|---|---|
| MYA | Cao su đặc biệt S-KID (RK703) | 0,8 MPa · ≤ 0,4 m/s | -25°C → +70°C |
| MYN | NBR (RN716) | 0,8 MPa · ≤ 0,4 m/s | -25°C → +70°C |
| PDU | NBR (RN818) · bản chịu nhiệt RF905 | 1 MPa · ≤ 1 m/s | -20°C → +80°C (chịu nhiệt -5 → +150°C) |
| PNY | NBR (RN713) · bản chịu nhiệt RF905 | 1 MPa · ≤ 1 m/s | -25°C → +80°C (chịu nhiệt -5 → +150°C) |
| GLY | Cao su S-KID (RK701) · bản chịu nhiệt RF905 | 1 MPa · ≤ 1 m/s | -25°C → +70°C (chịu nhiệt -5 → +150°C) |
| PGY | NBR (RN713) · bản chịu nhiệt RF905 | 1 MPa · ≤ 1 m/s | -25°C → +80°C (chịu nhiệt -5 → +150°C) |
| PPY | NBR (RN713) · bản chịu nhiệt RF704 | 1 MPa · ≤ 1 m/s | -20°C → +80°C (chịu nhiệt -5 → +150°C) |
| PPD | NBR (RN729) | 1 MPa · ≤ 1 m/s | -20°C → +80°C |
| PSD | NBR (RN713) · bản chịu nhiệt RF704 | 1 MPa · ≤ 1 m/s | -20°C → +80°C (chịu nhiệt -5 → +150°C) |
| PCS | NBR (RN803) + vỏ thép · bản chịu nhiệt RF903 | 1 MPa · ≤ 0,5 m/s | -5°C → +80°C (chịu nhiệt -5 → +150°C) |
| SKY | NBR (RN906) · bản chịu nhiệt RF905/RF907 | 14 MPa · 21 MPa khi có vòng chống đùn · ≤ 1 m/s | -10°C → +80°C (chịu nhiệt -5 → +150°C) |
| KY | NBR (RN906) · bản chịu nhiệt RF905/RF907 | 15 MPa · 30 MPa khi có vòng chống đùn · ≤ 1 m/s | -10°C → +80°C (chịu nhiệt -5 → +150°C) |
| RGU | NBR (RN923) | 14 MPa · 21 MPa khi có vòng chống đùn / bạc PWL · ≤ 1 m/s | -25°C → +100°C |
| SWB | Nhựa phenolic gia cường vải (PB251) | ≤ 3 m/s | -55°C → +120°C |
| WPB | Polyamide (PN104) | 21 MPa · ≤ 1 m/s | -25°C → +80°C |
| SER | NBR (RN906) · bản chịu nhiệt RF905 | ≤ 0,5 m/s | -25°C → +100°C (chịu nhiệt -5 → +150°C) |
| SDR | NBR (RN906) · bản chịu nhiệt RF905 | ≤ 1 m/s | -25°C → +100°C (chịu nhiệt -5 → +150°C) |
| SCK | NBR (RN814) | ≤ 1 m/s | -45°C → +100°C |
| SCB | NBR (RN807) + vỏ thép | ≤ 1 m/s | -40°C → +100°C |
Thông số tối đa theo catalog Sakagami, không áp dụng đồng thời; trong ngoặc là bản vật liệu chịu nhiệt (đặt hàng riêng).
📄 Tải catalog Sakagami (PDF) – các dòng KOLBEN có sẵn – bản vẽ rãnh, kích thước, thông số theo catalog hãng Sakagami.
Bảng giá tóm tắt
Mỗi dòng 3 size tiêu biểu – xem đầy đủ 182 size tại bảng giá phớt Sakagami.
| Mã | Loại | Kích thước (mm) | Giá lẻ | Kho |
|---|---|---|---|---|
| MYA 3×6×2,1 | Phớt mini Y ty & piston | 3 × 6 × 2,1 | 45.000đ | Còn 15 |
| MYA 4×7×2,1 | Phớt mini Y ty & piston | 4 × 7 × 2,1 | 45.000đ | Còn 13 |
| MYA 5×8×2,1 | Phớt mini Y ty & piston | 5 × 8 × 2,1 | 45.000đ | Còn 13 |
| MYN 14×18×2,8 | Phớt mini Y ty & piston NBR | 14 × 18 × 2,8 | 65.000đ | Còn 20 |
| PDU 8×12×3,5/4,9 | Phớt ty khí nén liền gạt bụi | 8 × 12 × 3,5/4,9 | 50.000đ | Còn 28 |
| PDU 10×14×3,5/4,9 | Phớt ty khí nén liền gạt bụi | 10 × 14 × 3,5/4,9 | 50.000đ | Còn 80 |
| PDU 14×18×3,5/4,9 | Phớt ty khí nén liền gạt bụi | 14 × 18 × 3,5/4,9 | 60.000đ | Còn 91 |
| PNY 20×28×5,2/5,7 | Phớt ty khí nén | 20 × 28 × 5,2/5,7 | 74.000đ | Còn 23 |
| PNY 28×36×5,2 | Phớt ty khí nén | 28 × 36 × 5,2 | 105.000đ | Còn 30 |
| PNY 32×42×6,5/7 | Phớt ty khí nén | 32 × 42 × 6,5/7 | 120.000đ | Còn 25 |
| GLY 16×24×5 | Phớt Y khí nén ty & piston | 16 × 24 × 5 | 45.000đ | Còn 47 |
| GLY 20×28×5 | Phớt Y khí nén ty & piston | 20 × 28 × 5 | 45.000đ | Còn 10 |
| GLY 25×33×5 | Phớt Y khí nén ty & piston | 25 × 33 × 5 | 44.000đ | Còn 13 |
| PGY 32×24×5,2/5,7 | Phớt piston khí nén | 32 × 24 × 5,2/5,7 | 90.000đ | Còn 16 |
| PGY 63×53×6,5 | Phớt piston khí nén | 63 × 53 × 6,5 | 159.000đ | Còn 23 |
| PPY 10×6×2,9 | Phớt piston Y khí nén mini | 10 × 6 × 2,9 | 33.000đ | Còn 15 |
| PPY 12×8×2,9 | Phớt piston Y khí nén mini | 12 × 8 × 2,9 | 34.000đ | Còn 15 |
| PPY 15×10×3,6 | Phớt piston Y khí nén mini | 15 × 10 × 3,6 | 35.000đ | Còn 33 |
| PPD 30×22×3 | Phớt piston khí nén 2 chiều PPD | 30 × 22 × 3 | 115.000đ | Còn 74 |
| PPD 32×24×3 | Phớt piston khí nén 2 chiều PPD | 32 × 24 × 3 | 100.000đ | Còn 18 |
| PPD 40×32×3 | Phớt piston khí nén 2 chiều PPD | 40 × 32 × 3 | 115.000đ | Còn 9 |
| PSD 20×14×2,24 | Phớt piston khí nén 2 chiều PSD | 20 × 14 × 2,24 | 90.000đ | Còn 3 |
| PSD 25×17×3 | Phớt piston khí nén 2 chiều PSD | 25 × 17 × 3 | 90.000đ | Còn 60 |
| PSD 30×22×3 | Phớt piston khí nén 2 chiều PSD | 30 × 22 × 3 | 115.000đ | Còn 21 |
| PCS 40×50×5,6 | Phớt giảm chấn khí nén | 40 × 50 × 5,6 | 174.000đ | Còn 10 |
| PCS 56×68×6,6 | Phớt giảm chấn khí nén | 56 × 68 × 6,6 | 323.000đ | Còn 10 |
| PCS 65×77×6,6 | Phớt giảm chấn khí nén | 65 × 77 × 6,6 | 358.000đ | Còn 28 |
| SKY 12,5×20×5 | Phớt U thủy lực SKY ty & piston | 12,5 × 20 × 5 | 92.000đ | Còn 91 |
| SKY 16×24×5 | Phớt U thủy lực SKY ty & piston | 16 × 24 × 5 | 90.000đ | Còn 69 |
| SKY 18×26×5 | Phớt U thủy lực SKY ty & piston | 18 × 26 × 5 | 90.000đ | Còn 237 |
| KY 71×91×15 | Phớt U thủy lực ty & piston | 71 × 91 × 15 | 480.000đ | Còn 42 |
| KY 90×110×15 | Phớt U thủy lực ty & piston | 90 × 110 × 15 | 320.000đ | Còn 16 |
| KY 112×132×15 | Phớt U thủy lực ty & piston | 112 × 132 × 15 | 375.000đ | Còn 8 |
| RGU 40×30×6,5 | Phớt piston thủy lực 2 chiều | 40 × 30 × 6,5 | 293.000đ | Còn 9 |
| RGU 45×35×6,5 | Phớt piston thủy lực 2 chiều | 45 × 35 × 6,5 | 311.000đ | Còn 7 |
| RGU 50×40×6,5 | Phớt piston thủy lực 2 chiều | 50 × 40 × 6,5 | 182.000đ | Còn 56 |
| SWB 63×59×4 | Vòng dẫn hướng piston SWB | 63 × 59 × 4 | 172.000đ | Còn 18 |
| SWB 80×76×5 | Vòng dẫn hướng piston SWB | 80 × 76 × 5 | 188.000đ | Còn 7 |
| SWB 100×96×6 | Vòng dẫn hướng piston SWB | 100 × 96 × 6 | 260.000đ | Còn 16 |
| WPB 40×30×14/1,5 | Bạc dẫn hướng piston S-LEEVE WPB | 40 × 30 × 14/1,5 | 137.000đ | Còn 10 |
| WPB 45×35×15/1,5 | Bạc dẫn hướng piston S-LEEVE WPB | 45 × 35 × 15/1,5 | 172.000đ | Còn 9 |
| WPB 50×40×15/1,5 | Bạc dẫn hướng piston S-LEEVE WPB | 50 × 40 × 15/1,5 | 172.000đ | Còn 6 |
| SER 14×18×2,9/3,9 | Phớt gạt bụi mini SER | 14 × 18 × 2,9/3,9 | 60.000đ | Còn 20 |
| SER 15×19×2,9/3,9 | Phớt gạt bụi mini SER | 15 × 19 × 2,9/3,9 | 61.000đ | Còn 9 |
| SER 16×20×2,9/3,9 | Phớt gạt bụi mini SER | 16 × 20 × 2,9/3,9 | 80.000đ | Còn 9 |
| SDR 20×28×4,5/6 | Phớt gạt bụi SDR thông dụng | 20 × 28 × 4,5/6 | 69.000đ | Còn 85 |
| SDR 28×36×4,5/6 | Phớt gạt bụi SDR thông dụng | 28 × 36 × 4,5/6 | 75.000đ | Còn 24 |
| SDR 32×40×5/6,5 | Phớt gạt bụi SDR thông dụng | 32 × 40 × 5/6,5 | 119.000đ | Còn 26 |
| SCK 40×52×6,8/8,7 | Phớt gạt bụi SCK tiết diện lớn | 40 × 52 × 6,8/8,7 | 116.000đ | Còn 8 |
| SCK 50×62×6,8/8,7 | Phớt gạt bụi SCK tiết diện lớn | 50 × 62 × 6,8/8,7 | 128.000đ | Còn 20 |
| SCK 55×69×7,7/10 | Phớt gạt bụi SCK tiết diện lớn | 55 × 69 × 7,7/10 | 139.000đ | Còn 23 |
| SCB 56×70×8/11 | Phớt gạt bụi vỏ thép SCB | 56 × 70 × 8/11 | 225.000đ | Còn 46 |
| SCB 80×94×8/11 | Phớt gạt bụi vỏ thép SCB | 80 × 94 × 8/11 | 301.000đ | Còn 19 |
Giá chưa VAT. Hàng Sakagami chính hãng bán đúng giá lẻ, không áp chiết khấu số lượng / đại lý. Tồn kho cập nhật theo kho ITAS.
Cần phớt Sakagami chính hãng?
182 size Sakagami Nhật Bản có sẵn tại kho Đồng Nai – đặt online, giao toàn quốc. Không chắc mã? Gửi ảnh phớt cũ hoặc kích thước, kỹ thuật KOLBEN báo mã trong ngày.
Câu hỏi thường gặp
Phớt Sakagami ở KOLBEN có phải hàng chính hãng không?
Có. KOLBEN phân phối phớt Sakagami chính hãng sản xuất tại Nhật Bản, đóng gói nguyên bao bì hãng. Vì là hàng chính hãng nên bán đúng giá lẻ niêm yết, không áp chiết khấu số lượng.
Sakagami là hàng của nước nào?
Sakagami là thương hiệu phớt của Nhật Bản. Phớt Sakagami KOLBEN bán là hàng sản xuất tại Nhật, kích thước theo tiêu chuẩn JIS.
Mua phớt Sakagami ở đâu tại Việt Nam?
KOLBEN (Công ty TNHH ITAS, Đồng Nai) có sẵn 182 size phớt Sakagami chính hãng, đặt trực tiếp trên shop.kolben.com.vn, giao toàn quốc, xuất hóa đơn VAT.
Không tìm thấy mã Sakagami mình cần?
Gửi mã hoặc ảnh phớt cũ qua Zalo 0906 871 899. KOLBEN đặt hàng Sakagami theo catalog hoặc tư vấn mã tương đương có sẵn.
Phớt Sakagami có giảm giá khi mua nhiều không?
Hàng Sakagami chính hãng bán đúng giá lẻ niêm yết trên web, không áp chiết khấu số lượng hay chiết khấu đại lý.