Phớt USH NOK chính hãng – phớt chữ U đối xứng cho piston và cần xy lanh thủy lực
Cần đúng một chiếc phớt USH NOK để máy chạy lại trong ngày, nhưng hỏi đâu cũng "phải đặt, chờ tuần sau"? Tại ITAS, 95 kích thước USH NOK chính hãng đang có sẵn kho, đường kính từ 12 đến 380 mm, cả NBR lẫn FKM chịu nhiệt. Bài này giúp bạn hiểu đúng phớt USH, chọn đúng vật liệu và tra size, xem giá, đặt hàng ngay bên dưới.

Phớt USH là gì?
USH là dòng phớt chữ U đối xứng (symmetrical U-packing) của hãng NOK, Nhật Bản. "Đối xứng" nghĩa là môi làm kín phía trong và phía ngoài cao bằng nhau, nên cùng một chiếc phớt có thể lắp ở rãnh cần (ty ben) hoặc rãnh piston. Đây là lý do USH rất phổ biến trong xy lanh máy ép, máy công trình, xe nâng, máy nông nghiệp và thiết bị nhà máy.
Khi có áp, dầu chui vào lòng chữ U và ép hai môi bám chặt vào cần và đáy rãnh, áp càng cao môi càng ép chặt. USH là phiên bản tiết diện nhỏ hơn của dòng UPH, phù hợp rãnh thấp và xy lanh cỡ nhỏ đến trung bình.
Cách đọc mã USH và mã NOK CU…-K…
| Ký hiệu | Ý nghĩa | Ví dụ: USH 45×55×6 |
|---|---|---|
| d | Đường kính cần / trục (mm) | 45 |
| D | Đường kính lỗ / đáy rãnh (mm) | 55 |
| H | Chiều cao phớt (mm) | 6 |
| CU0567-K0 | Mã hàng NOK in trên nhãn | K0: NBR A505 · K4: FKM F357 |
Cùng một kích thước, NOK dùng chung phần mã CUxxxx, còn hậu tố -Kx phân biệt vật liệu. Ví dụ USH 45×55×6 NBR là CU0567-K0, bản FKM là CU0567-K4. Trên hệ thống tra cứu KOLBEN, mỗi mã đều hiện mã NOK để bạn đối chiếu với nhãn phớt cũ hoặc bản vẽ.

Chưa chắc kích thước? Xem cách đo kích thước phớt thủy lực d × D × H. Nên đo rãnh lắp, đừng đo phớt cũ đã mòn và trương nở.
NBR A505 hay FKM F357: chọn vật liệu nào?
| Tiêu chí | NBR – NOK A505 | FKM – NOK F357 |
|---|---|---|
| Loại cao su | Nitrile (NBR) tiêu chuẩn | Fluoro rubber (FKM / Viton) |
| Nhiệt độ làm việc (tham khảo) | khoảng -25 °C → +100 °C | khoảng -15 °C → +200 °C |
| Dầu phù hợp | Dầu thủy lực gốc khoáng thông dụng | Dầu nóng, dầu tổng hợp, môi trường hóa chất |
| Ứng dụng điển hình | Máy ép, máy công trình, xe nâng, máy nông nghiệp | Xy lanh gần lò nung, khuôn đúc, máy ép nóng, nhà máy thép |
| Số mã có sẵn tại ITAS | 68 mã | 27 mã |
| Giá | Kinh tế | Cao hơn khoảng 3–6 lần |
Nguyên tắc chọn nhanh: dầu thường xuyên dưới 80–90 °C thì chọn NBR A505. Dầu nóng, xy lanh đặt gần nguồn nhiệt, hoặc phớt NBR cũ bị chai cứng, nứt mép thì chuyển sang FKM F357. Nếu xy lanh làm việc áp cao, có va đập và phớt hay bị đùn rách mép, xem thêm giải pháp phớt ty ben K628 có vòng chống đùn.
Lắp phớt USH đúng cách để không xì dầu
- Hướng lắp: phía hở của chữ U luôn quay về phía có áp suất dầu. Lắp ngược phớt sẽ xì dầu ngay khi có áp.
- Piston tác động kép: dùng 2 phớt USH quay lưng vào nhau, mỗi phớt chặn áp một chiều; giữa hai phớt nên có vòng dẫn hướng.
- Bề mặt cần và lỗ: cần mạ crom đánh bóng, lỗ xy lanh mài honing; không để vết xước dọc, vết rỉ hay ba via ở mép rãnh.
- Khe hở và áp suất: USH dùng tốt cho áp làm việc trung bình. Khi áp cao hoặc bạc dẫn hướng đã mòn làm khe hở lớn, cần thêm vòng chống đùn (backup ring) hoặc chọn phớt có vòng chống đùn.
- Khi lắp: bôi dầu thủy lực sạch lên phớt và rãnh, dùng dụng cụ lắp không cạnh sắc, không kéo phớt qua ren hay mép rãnh có cạnh bén.
- Thay đồng bộ: khi mở xy lanh, nên thay cùng phớt chắn bụi, vòng dẫn hướng và O-ring.
Vì sao nên dùng USH NOK chính hãng

Cách nhận biết nhãn NOK chính hãng: trên mỗi túi có logo NOK, dòng Part No. ghi kiểu phớt và kích thước (ví dụ USH170X185X9), mã hàng CU…-K…, Lot No. (số lô sản xuất), mã vật liệu (A505 / F357), ô Inspection có ngày kiểm tra và mã QR. Thiếu các thông tin này, hoặc phớt để rời không có túi nhãn, bạn nên hỏi lại nguồn gốc trước khi mua.
- Đúng dung sai NOK: kích thước và độ cứng đồng đều, lắp vừa rãnh thiết kế theo chuẩn NOK của máy Nhật, máy Hàn.
- Có mã để đối chiếu: mỗi phớt có mã CU…-K… trên nhãn, tra được vật liệu và kích thước.
- Có sẵn kho, giao nhanh: 95 kích thước sẵn tại ITAS, giao 24–48h; số lượng tồn trên web cập nhật theo kho thực tế.
- Giá minh bạch: giá niêm yết rõ ràng trên web, chưa gồm VAT 8%, không phải hỏi giá từng mã.

Cần phương án tiết kiệm hơn hoặc kích thước không có trong bảng? Phớt PU do KOLBEN sản xuất như phớt ty ben K616 lắp được nhiều rãnh tương đương, kèm bảng tra chéo mã NOK sang KOLBEN.
Bảng size phớt USH NOK có sẵn kho
Giá bán lẻ chưa VAT, không áp chiết khấu (hàng chính hãng). Số lượng tồn tự cập nhật theo kho ITAS. Bấm Đặt để xem chi tiết và đặt hàng, thanh toán QR.
| d × D × H (mm) | Vật liệu | Mã NOK | Giá (VNĐ) | Kho | |
|---|---|---|---|---|---|
| 12×20×5 | NBR – NOK A505 | CU3248-K0 | 79.000 | Còn 41 | Đặt |
| 14×22×5 | NBR – NOK A505 | CU2692-K0 | 95.000 | Còn 18 | Đặt |
| 16×24×5 | FKM – NOK F357 | CU2548-K2 | 314.000 | Còn 10 | Đặt |
| 16×24×5 | NBR – NOK A505 | CU2548-K0 | 80.000 | Còn 37 | Đặt |
| 18×26×5 | FKM – NOK F357 | CU0180-K6 | 238.000 | Còn 6 | Đặt |
| 20×28×5 | FKM – NOK F357 | CU0212-K4 | 238.000 | Còn 10 | Đặt |
| 20×28×5 | NBR – NOK A505 | CU0212-K0 | 78.000 | Còn 9 | Đặt |
| 22×30×5 | FKM – NOK F357 | CU3017-K3 | 238.000 | Còn 10 | Đặt |
| 22×30×5 | NBR – NOK A505 | CU3017-K0 | 79.000 | Còn 20 | Đặt |
| 22,4×30×5 | FKM – NOK F357 | CU0260-K3 | 229.000 | Còn 4 | Đặt |
| 22,4×30×5 | NBR – NOK A505 | CU0260-K0 | 88.000 | Còn 25 | Đặt |
| 23,5×31,5×5 | NBR – NOK A505 | CU0267-K0 | 80.000 | Còn 50 | Đặt |
| 23,5×31,5×5 | NBR – NOK | USH053 | 120.000 | Còn 12 | Đặt |
| 24×32×5 | NBR – NOK A505 | CU2971-K0 | 80.000 | Còn 31 | Đặt |
| 25×33×5 | FKM – NOK F357 | CU0276-K3 | 231.000 | Còn 10 | Đặt |
| 25×33×5 | NBR – NOK A505 | CU0276-K0 | 78.000 | Còn 38 | Đặt |
| 27×35×5 | NBR – NOK A505 | CU3187-K0 | 80.000 | Còn 14 | Đặt |
| 28×35,5×5 | FKM – NOK F357 | CU0320-K2 | 339.000 | Còn 4 | Đặt |
| 28×36×5 | NBR – NOK A505 | CU2536-K0 | 78.000 | Còn 20 | Đặt |
| 30×40×6 | FKM – NOK F357 | CU0357-K6 | 257.000 | Còn 15 | Đặt |
| 31,5×41,5×6 | NBR – NOK A505 | CU0382-K0 | 86.000 | Còn 1 | Đặt |
| 32×42×6 | NBR – NOK A505 | CU2819-K0 | 81.000 | Còn 7 | Đặt |
| 35×45×6 | FKM – NOK F357 | CU0424-K3 | 298.000 | Còn 12 | Đặt |
| 35×45×6 | NBR – NOK A505 | CU0424-K0 | 86.000 | Còn 60 | Đặt |
| 35,5×45×6 | NBR – NOK A505 | CU0451-K0 | 89.000 | Còn 14 | Đặt |
| 35,5×45,5×6 | NBR – NOK A505 | CU3253-K0 | 86.000 | Còn 11 | Đặt |
| 36×46×6 | NBR – NOK A505 | CU3040-K1 | 86.000 | Còn 12 | Đặt |
| 45×55×6 | FKM – NOK F357 | CU0567-K4 | 377.000 | Còn 40 | Đặt |
| 45×55×6 | NBR – NOK A505 | CU0567-K0 | 97.000 | Còn 84 | Đặt |
| 45×56×7 | FKM – NOK F357 | CU0572-K1 | 390.000 | Còn 3 | Đặt |
| 45×56×7 | NBR – NOK A505 | CU0572-K0 | 96.000 | Còn 1 | Đặt |
| 50×60×6 | FKM – NOK F357 | CU0619-K4 | 390.000 | Còn 4 | Đặt |
| 50×60×6 | NBR – NOK A505 | CU0619-K0 | 103.000 | Còn 88 | Đặt |
| 53×63×6 | FKM – NOK F357 | CU0679-K4 | 392.000 | Còn 1 | Đặt |
| 53×63×6 | NBR – NOK A505 | CU0679-K0 | 111.000 | Còn 1 | Đặt |
| 55×65×6 | NBR – NOK A505 | CU0694-K0 | 111.000 | Còn 6 | Đặt |
| 56×66×6 | NBR – NOK A505 | CU0722-K0 | 114.000 | Còn 27 | Đặt |
| 56×66×6 | FKM – NOK F357 | CU0722-K2. | 421.000 | Còn 11 | Đặt |
| 58×68×6 | NBR – NOK A505 | CU3255-K0 | 121.000 | Còn 4 | Đặt |
| 60×70×6 | FKM – NOK F357 | CU0746-K3 | 447.000 | Còn 4 | Đặt |
| 60×70×6 | NBR – NOK A505 | CU0746-K0 | 116.000 | Còn 23 | Đặt |
| 60×71×7 | NBR – NOK A505 | CU0750-K0 | 116.000 | Còn 5 | Đặt |
| 63×73×6 | FKM – NOK F357 | CU0786-K1 | 453.000 | Còn 4 | Đặt |
| 63×73×6 | NBR – NOK A505 | CU0786-K0 | 124.000 | Còn 10 | Đặt |
| 65×75×6 | FKM – NOK F357 | CU0809-K2 | 459.000 | Còn 3 | Đặt |
| 65×75×6 | NBR – NOK A505 | CU0809-K0 | 123.000 | Còn 1 | Đặt |
| 67×77×6 | NBR – NOK A505 | CU0828-K0 | 123.000 | Còn 4 | Đặt |
| 70×80×6 | FKM – NOK F357 | CU0849-K4 | 504.000 | Còn 4 | Đặt |
| 70×80×6 | NBR – NOK Japan | USH020 | 140.000 | Còn 1 | Đặt |
| 71×80×6 | NBR – NOK A505 | CU0879-K0 | 131.000 | Còn 7 | Đặt |
| 75×85×6 | NBR – NOK Japan | 10005521 | 150.000 | Còn 116 | Đặt |
| 80×90×6 | FKM – NOK F357 | CU0939-K3 | 561.000 | Còn 4 | Đặt |
| 80×90×6 | NBR – NOK A505 | CU0939-K0 | 147.000 | Còn 10 | Đặt |
| 85×95×6 | NBR – NOK A505 | CU1959-K0 | 166.000 | Còn 10 | Đặt |
| 85×95×6 | NBR – NOK Japan | 10011663 | 190.000 | Còn 3 | Đặt |
| 85×100×9 | NBR – NOK Japan | 10011699 | 210.000 | Còn 3 | Đặt |
| 90×105×9 | FKM – NOK F357 | CU1024-K4 | 902.000 | Còn 2 | Đặt |
| 90×105×9 | NBR – NOK A505 | CU1024-K0 | 170.000 | Còn 9 | Đặt |
| 98×112×8,5 | NBR – NOK A505 | CU1067-K0 | 214.000 | Còn 12 | Đặt |
| 100×115×9 | FKM – NOK F357 | CU1082-K3 | 997.000 | Còn 3 | Đặt |
| 100×115×9 | NBR – NOK | 00060 | 260.000 | Còn 1 | Đặt |
| 106×120×8,5 | NBR – NOK A505 | CU1135-K0 | 214.000 | Còn 8 | Đặt |
| 106×120×8,5 | NBR – NOK | USH031 | 250.000 | Còn 8 | Đặt |
| 110×125×9 | NBR – NOK A505 | CU1157-K0 | 220.000 | Còn 11 | Đặt |
| 112×125×8,5 | FKM – NOK F357 | CU1178-K1 | 1.080.000 | Còn 2 | Đặt |
| 112×125×9 | NBR – NOK A505 | CU1179-K0 | 225.000 | Còn 8 | Đặt |
| 115×130×8,5 | NBR – NOK A505 | CU3259-K0 | 233.000 | Còn 3 | Đặt |
| 118×132×8,5 | NBR – NOK A505 | CU1204-K0 | 239.000 | Còn 4 | Đặt |
| 125×140×9 | FKM – NOK F357 | CU1252-K2 | 1.440.000 | Còn 1 | Đặt |
| 136×150×8,5 | FKM – NOK F357 | CU1306-K3 | 1.605.000 | Còn 8 | Đặt |
| 136×150×8,5 | NBR – NOK A505 | CU1306-K0 | 309.000 | Còn 2 | Đặt |
| 140×155×9 | FKM – NOK F357 | CU1323-K1 | 1.725.000 | Còn 4 | Đặt |
| 140×155×9 | NBR – NOK A505 | CU1323-K0 | 360.000 | Còn 1 | Đặt |
| 145×160×9 | FKM – NOK F357 | CU1343-K2 | 1.776.000 | Còn 2 | Đặt |
| 145×160×9 | NBR – NOK A505 | CU1343-K0 | 338.000 | Còn 8 | Đặt |
| 155×170×9 | NBR – NOK A505 | CU3261-K0 | 381.000 | Còn 4 | Đặt |
| 160×175×9 | NBR – NOK A505 | CU1406-K0 | 404.000 | Còn 4 | Đặt |
| 165×180×9 | NBR – NOK A505 | CU1429-K0 | 444.000 | Còn 5 | Đặt |
| 170×185×9 | NBR – NOK A505 | CU3262-K0 | 472.000 | Còn 4 | Đặt |
| 175×190×9 | NBR – NOK A505 | CU3038-K0 | 480.000 | Còn 1 | Đặt |
| 180×200×12 | FKM – NOK F357 | CU1483-K2 | 2.802.000 | Còn 2 | Đặt |
| 180×200×12 | NBR – NOK A505 | CU1483-K0 | 482.000 | Còn 2 | Đặt |
| 195×215×12 | NBR – NOK A505 | CU3263-K0 | 552.000 | Còn 2 | Đặt |
| 200×220×12 | NBR – NOK A505 | CU1543-K0 | 558.000 | Còn 4 | Đặt |
| 220×240×12 | NBR – NOK A505 | CU1596-K0 | 626.000 | Còn 2 | Đặt |
| 224×244×12 | NBR – NOK A505 | CU1609-K0 | 651.000 | Còn 2 | Đặt |
| 230×250×12 | NBR – NOK A505 | CU1637-K0 | 687.000 | Còn 2 | Đặt |
| 240×260×12 | NBR – NOK A505 | CU1657-K0 | 741.000 | Còn 2 | Đặt |
| 250×270×12 | NBR – NOK A505 | CU1678-K0 | 777.000 | Còn 2 | Đặt |
| 260×280×14 | NBR – NOK A505 | CU1702-K0 | 844.000 | Còn 2 | Đặt |
| 280×300×14 | NBR – NOK A505 | CU1962-K0 | 914.000 | Còn 2 | Đặt |
| 300×320×12 | NBR – NOK A505 | CU3267-K0 | 2.466.000 | Còn 2 | Đặt |
| 335×355×14 | NBR – NOK A505 | CU1793-K0 | 2.668.000 | Còn 2 | Đặt |
| 355×375×14 | NBR – NOK A505 | CU3270-K0 | 2.516.000 | Còn 1 | Đặt |
| 380×400×14 | NBR – NOK A505 | CU2002-K0 | 2.744.000 | Còn 2 | Đặt |
Cần phớt USH NOK gấp?
Tra đúng size, xem tồn kho và đặt online, thanh toán QR, giao 24–48h. Không thấy size cần tìm? Gửi kích thước rãnh hoặc ảnh phớt cũ qua Zalo, ITAS báo giá ngay.
Câu hỏi thường gặp về phớt USH NOK
Phớt USH dùng cho piston hay cho cần (ty ben)?
Cả hai. USH là phớt chữ U đối xứng: môi trong và môi ngoài cao bằng nhau nên lắp được ở rãnh piston lẫn rãnh cần. Piston tác động kép thì lắp 2 phớt USH quay lưng vào nhau, mỗi phớt chặn áp một chiều.
USH 45×55×6 nghĩa là gì?
45 là đường kính trục/cần d, 55 là đường kính lỗ/đáy rãnh D, 6 là chiều cao H, đơn vị mm. Nên đo kích thước rãnh lắp thay vì đo phớt cũ đã mòn, biến dạng.
NBR A505 và FKM F357 khác nhau thế nào?
A505 là cao su NBR tiêu chuẩn của NOK, dùng cho dầu thủy lực khoáng ở nhiệt độ thông thường. F357 là cao su FKM (Viton) chịu nhiệt và hóa chất tốt hơn, dùng khi dầu nóng thường xuyên trên khoảng 100 °C, giá cao hơn nhiều lần.
Làm sao biết phớt USH NOK là hàng chính hãng?
Hàng chính hãng đóng túi có nhãn NOK ghi Part No. (kiểu phớt và kích thước), mã hàng CU…-K…, Lot No., mã vật liệu và ô Inspection có ngày kiểm tra, kèm mã QR. Phớt USH NOK tại ITAS là hàng nhập chính hãng, mỗi mã trên web hiện đúng mã NOK để đối chiếu với nhãn.
Phớt USH NOK có được chiết khấu đại lý không?
Không. Hàng NOK chính hãng bán đúng giá niêm yết cho mọi khách, không áp chiết khấu đại lý hay chiết khấu số lượng. Chiết khấu đại lý 50% chỉ áp dụng cho phớt do KOLBEN sản xuất.
Không có sẵn kích thước USH mình cần thì sao?
Gửi kích thước rãnh hoặc ảnh phớt cũ qua Zalo 0906 871 899. ITAS có thể đặt hàng NOK theo mã, hoặc gia công phớt PU/NBR KOLBEN tương đương theo đúng rãnh nếu cần gấp.
Liên hệ
- Công ty TNHH ITAS – nhà phân phối phớt NOK, thương hiệu KOLBEN
- Xưởng: Long Thành, Đồng Nai
- Hotline / Zalo: 0906 871 899
- Đặt hàng trực tuyến: shop.kolben.com.vn · Website: kolben.com.vn
- Giờ làm việc: Thứ 2–Thứ 6: 07:00–12:00 & 13:00–18:00; Thứ 7: 07:00–12:00 & 13:00–16:00