Bạc tự bôi trơn & bạc dẫn hướng: chọn đúng loại để máy chạy êm, hết bơm mỡ, hết mòn trục
- Tuần nào thợ cũng phải leo lên máy bơm mỡ, quên một lần là khớp kêu rít.
- Bạc đồng thường mòn ô-van sau vài tháng, kéo theo trục mòn, phải thay cả cụm.
- Mỡ chảy ra dính bụi, bám vào sản phẩm, khu vực máy lúc nào cũng bẩn.

Bạc tự bôi trơn là gì?
Bạc tự bôi trơn (self-lubricating bushing) là ống lót đặt giữa trục và lỗ, có sẵn lớp vật liệu trượt như PTFE, POM hay than chì (graphite) trên bề mặt làm việc. Khi trục quay hoặc trượt, lớp này tự tạo màng bôi trơn mỏng, nên bạc chạy êm mà không cần bơm mỡ định kỳ như bạc đồng thường.
Trong máy móc, người ta hay gọi là bạc dẫn hướng, bạc lót trục hoặc bạc trượt. Chúng dùng ở khớp xoay, chốt, trục dẫn hướng, nơi chuyển động chậm, lắc qua lại hoặc khó tiếp cận để bảo dưỡng.
5 loại bạc tự bôi trơn phổ biến

| Loại bạc | Nhận biết | Mạnh ở | Cần mỡ? | Hợp với |
|---|---|---|---|---|
| Lưng thép, lớp PTFE (kiểu SF-1/DU – LFB) | Ngoài bạc sáng, lòng xám đen, có khe nối | Ma sát thấp, mỏng nhẹ, giá tốt | Không | Khớp xoay, chốt, tải vừa |
| Lớp POM có túi mỡ (kiểu SF-2/DX) | Lòng màu vàng, nhiều lỗ tròn nhỏ | Chịu tải tốt khi có mỡ, ít mòn | Tra mỡ khi lắp | Máy nông nghiệp, xe nâng, tải lắc |
| Lưng đồng (bimetal) | Ngoài màu đồng đỏ | Tản nhiệt, chống gỉ tốt hơn lưng thép | Tùy lớp trượt | Môi trường ẩm, nhiệt |
| Đồng đúc cấy graphite (kiểu JDB, mã SPB) | Thân đồng vàng, chấm than chì đen | Tải nặng, va đập, tốc độ chậm | Không | Máy công trình, cẩu, khuôn dập, thép |
| Bạc có vai (flanged) | Có gờ vai một đầu | Chặn cả lực dọc trục | Theo vật liệu | Vị trí cần định vị chiều trục |
Chọn nhanh: tải vừa, chuyển động xoay/lắc, muốn rẻ và không bảo dưỡng → bạc LFB lưng thép. Tải nặng, va đập, bụi bẩn nhiều → bạc đồng cấy graphite.
Chọn nhanh bạc tự bôi trơn KOLBEN có sẵn kho
| Dòng bạc tự bôi trơn | Dạng | Hợp nhất với | Có sẵn |
|---|---|---|---|
| LFB lưng thép | Bạc cuộn, thành mỏng | Tải vừa, xoay, lắc, trượt | 180 size |
| SPB đồng cấy graphite | Bạc trụ, thành dày | Tải nặng, va đập, chạy chậm | 39 size |
| SPF đồng có vai | Bạc có vai (flange) | Tải nặng + lực dọc trục, đến 300°C | 123 size tiêu chuẩn |
Bạc dẫn hướng LFB: đặc điểm & cách đọc mã
- Cấu tạo: bạc cuộn (wrapped bushing) lưng thép, mặt trong là lớp trượt tự bôi trơn màu xám; thành mỏng nên tiết kiệm không gian lắp.
- Không bơm mỡ: chạy khô được, giảm công bảo dưỡng và giữ máy sạch.
- Có sẵn 180 size, đường kính trong từ 4 đến 260 mm, giao 24–48h.
- Cách đọc mã: hai số cuối là chiều dài L, phần trước là ID. LFB 4025 = ID 40 × dài 25 mm; LFB 10550 = ID 105 × dài 50 mm.
Cách chọn và đo kích thước bạc
- Đo đường kính trục → chọn ID bạc bằng đường kính trục danh nghĩa.
- Đo lỗ lắp trên thân máy → OD bạc phải khớp lỗ để ép chặt.
- Đo chiều dài vị trí lắp → chọn L, có thể ghép 2 bạc ngắn cho vị trí dài.
- Xét tải và chuyển động: tải nặng, va đập mạnh nên chuyển sang bạc đồng graphite.
Khuyến nghị thường dùng cho bạc cuộn lưng thép: lỗ lắp H7, trục f7–h8, bề mặt trục mài bóng. Không chắc số đo? Gửi ảnh bạc cũ và kích thước trục qua Zalo, kỹ thuật KOLBEN chọn giúp.
Lắp bạc đúng cách để bạc bền
- Làm sạch lỗ lắp, vát mép lỗ để bạc vào thẳng.
- Ép bạc bằng trục dẫn (mandrel) hoặc máy ép; không đóng búa trực tiếp lên mép bạc.
- Không doa, không tiện lại lòng bạc sau khi ép, vì sẽ mất lớp trượt tự bôi trơn.
- Xoay khe nối tránh vùng chịu tải chính của trục.
- Có thể bôi một lớp dầu mỏng khi lắp để chạy rà êm ngay từ đầu.
Bạc dẫn hướng thường được thay cùng lúc với phớt khi đại tu xy lanh, cụm khớp. Xem thêm các loại phớt thủy lực và O-ring để thay đồng bộ.
Bảng giá & tồn kho bạc LFB
Giá bán lẻ chưa VAT. Mua từ 10 / 50 / 100 cái giảm 8 / 15 / 22%; đại lý đăng nhập giảm 50%. Số tồn tự cập nhật theo kho ITAS. Bấm Đặt để đặt hàng, thanh toán QR.
| ID × L (mm) | Mã | Loại | Giá (VNĐ) | Kho | |
|---|---|---|---|---|---|
| 4×5,5×4 | LFB 0404 (SF 4*5.5*4) | Có OD | 21.000 | Còn 25480 | Đặt |
| 5×7×5 | LFB 0505 (SF 5*7*5) | Có OD | 21.000 | Còn 765 | Đặt |
| 5×12 | LFB 0512 | Tiêu chuẩn | 28.000 | Còn 194 | Đặt |
| 6×8 | LFB 0608 | Tiêu chuẩn | 24.500 | Còn 100 | Đặt |
| 10×6 | LFB 1006 | Tiêu chuẩn | 14.000 | Còn 340 | Đặt |
| 10×10 | LFB 1010 | Tiêu chuẩn | 24.500 | Còn 20 | Đặt |
| 12×8 | LFB 1208 | Tiêu chuẩn | 28.000 | Còn 165 | Đặt |
| 12×10 | LFB 1210 | Tiêu chuẩn | 28.000 | Còn 20 | Đặt |
| 12×15 | LFB 1215 | Tiêu chuẩn | 42.000 | Còn 28 | Đặt |
| 13×15 | LFB 1315 | Tiêu chuẩn | 42.000 | Còn 22 | Đặt |
| 14×15 | LFB 1415 | Tiêu chuẩn | 42.000 | Còn 203 | Đặt |
| 14×30 | LFB 1430 | Tiêu chuẩn | 56.000 | Còn 47 | Đặt |
| 15×15 | LFB 1515 | Tiêu chuẩn | 42.000 | Còn 230 | Đặt |
| 15×25 | LFB 1525 | Tiêu chuẩn | 42.000 | Còn 138 | Đặt |
| 16×12 | LFB 1612 | Tiêu chuẩn | 31.500 | Còn 8 | Đặt |
| 16×15 | LFB 1615 | Tiêu chuẩn | 42.000 | Còn 576 | Đặt |
| 16×20 | LFB 1620 | Tiêu chuẩn | 42.000 | Còn 5 | Đặt |
| 16×25 | LFB 1625 | Tiêu chuẩn | 45.500 | Còn 170 | Đặt |
| 16×30 | LFB 1630 | Tiêu chuẩn | 56.000 | Còn 82 | Đặt |
| 18×12 | LFB 1812 | Tiêu chuẩn | 31.500 | Còn 133 | Đặt |
| 18×15 | LFB 1815 | Tiêu chuẩn | 42.000 | Còn 1703 | Đặt |
| 18×20 | LFB 1820 | Tiêu chuẩn | 42.000 | Còn 455 | Đặt |
| 18×25 | LFB 1825 | Tiêu chuẩn | 56.000 | Còn 135 | Đặt |
| 19×20 | LFB 1920 | Tiêu chuẩn | 42.000 | Còn 211 | Đặt |
| 20×20 | LFB 2020 | Tiêu chuẩn | 63.000 | Còn 31 | Đặt |
| 20×25 | LFB 2025 | Tiêu chuẩn | 73.500 | Còn 1520 | Đặt |
| 20×30 | LFB 2030 | Tiêu chuẩn | 73.500 | Còn 772 | Đặt |
| 21×20 | LFB 2120 | Tiêu chuẩn | 63.000 | Còn 154 | Đặt |
| 22×15 | LFB 2215 | Tiêu chuẩn | 45.500 | Còn 31 | Đặt |
| 22×20 | LFB 2220 | Tiêu chuẩn | 63.000 | Còn 358 | Đặt |
| 23×20 | LFB 2320 | Tiêu chuẩn | 73.500 | Còn 126 | Đặt |
| 24×15 | LFB 2415 | Tiêu chuẩn | 45.500 | Còn 224 | Đặt |
| 24×25 | LFB 2425 | Tiêu chuẩn | 73.500 | Còn 18 | Đặt |
| 24×30 | LFB 2430 | Tiêu chuẩn | 73.500 | Còn 20 | Đặt |
| 25×10 | LFB 2510 | Tiêu chuẩn | 63.000 | Còn 1195 | Đặt |
| 25×15 | LFB 2515 | Tiêu chuẩn | 63.000 | Còn 14 | Đặt |
| 25×20 | LFB 2520 | Tiêu chuẩn | 73.500 | Còn 879 | Đặt |
| 25×25 | LFB 2525 | Tiêu chuẩn | 73.500 | Còn 157 | Đặt |
| 25×30 | LFB 2530 | Tiêu chuẩn | 73.500 | Còn 245 | Đặt |
| 25×35 | LFB 2535 | Tiêu chuẩn | 87.500 | Còn 5 | Đặt |
| 26×20 | LFB 2620 | Tiêu chuẩn | 73.500 | Còn 403 | Đặt |
| 26×30 | LFB 2630 | Tiêu chuẩn | 73.500 | Còn 57 | Đặt |
| 27×36 | LFB 2736 | Tiêu chuẩn | 87.500 | Còn 80 | Đặt |
| 28×20 | LFB 2820 | Tiêu chuẩn | 73.500 | Còn 129 | Đặt |
| 28×25 | LFB 2825 | Tiêu chuẩn | 77.000 | Còn 177 | Đặt |
| 28×30 | LFB 2830 | Tiêu chuẩn | 77.000 | Còn 56 | Đặt |
| 30×10 | LFB 3010 | Tiêu chuẩn | 63.000 | Còn 219 | Đặt |
| 30×15 | LFB 3015 | Tiêu chuẩn | 63.000 | Còn 18 | Đặt |
| 30×20 | LFB 3020 | Tiêu chuẩn | 73.500 | Còn 1695 | Đặt |
| 30×25 | LFB 3025 | Tiêu chuẩn | 77.000 | Còn 155 | Đặt |
| 30×30 | LFB 3030 | Tiêu chuẩn | 77.000 | Còn 5 | Đặt |
| 30×40 | LFB 3040 | Tiêu chuẩn | 87.500 | Còn 9 | Đặt |
| 32×30 | LFB 3230 | Tiêu chuẩn | 84.000 | Còn 164 | Đặt |
| 32×40 | LFB 3240 | Tiêu chuẩn | 91.000 | Còn 12 | Đặt |
| 33×45 | LFB 3345 | Tiêu chuẩn | 91.000 | Còn 62 | Đặt |
| 33×36×45 | LFB 33*36*45 | Có OD | 91.000 | Còn 25 | Đặt |
| 35×15 | LFB 3515 | Tiêu chuẩn | 63.000 | Còn 52 | Đặt |
| 35×20 | LFB 3520 | Tiêu chuẩn | 73.500 | Còn 2219 | Đặt |
| 35×25 | LFB 3525 | Tiêu chuẩn | 77.000 | Còn 759 | Đặt |
| 35×30 | LFB 3530 (dày 2.5) | Thành dày 2.5 | 91.000 | Còn 272 | Đặt |
| 35×30 | LFB 3530 | Tiêu chuẩn | 91.000 | Còn 39 | Đặt |
| 35×35 | LFB 3535 | Tiêu chuẩn | 91.000 | Còn 92 | Đặt |
| 35×40 | LFB 3540 | Tiêu chuẩn | 91.000 | Còn 52 | Đặt |
| 37×40 | LFB 3740 | Tiêu chuẩn | 91.000 | Còn 15 | Đặt |
| 37×45 | LFB 3745 | Tiêu chuẩn | 91.000 | Còn 44 | Đặt |
| 38×40 | LFB 3840 | Tiêu chuẩn | 91.000 | Còn 28 | Đặt |
| 38×45 | LFB 3845 | Tiêu chuẩn | 91.000 | Còn 11 | Đặt |
| 38×50 | LFB 3850 | Tiêu chuẩn | 98.000 | Còn 1 | Đặt |
| 40×15 | LFB 4015 | Tiêu chuẩn | 63.000 | Còn 1025 | Đặt |
| 40×20 | LFB 4020 | Tiêu chuẩn | 77.000 | Còn 581 | Đặt |
| 40×25 | LFB 4025 | Tiêu chuẩn | 77.000 | Còn 3302 | Đặt |
| 40×30 | LFB 4030 | Tiêu chuẩn | 91.000 | Còn 27 | Đặt |
| 40×45×30 | LFB 40*45*30 | Có OD | 91.000 | Còn 1 | Đặt |
| 40×35 | LFB 4035 | Tiêu chuẩn | 91.000 | Còn 207 | Đặt |
| 40×40 | LFB 4040 | Tiêu chuẩn | 91.000 | Còn 225 | Đặt |
| 40×45 | LFB 4045 | Tiêu chuẩn | 91.000 | Còn 24 | Đặt |
| 40×50 | LFB 4050 | Tiêu chuẩn | 98.000 | Còn 43 | Đặt |
| 45×20 | LFB 4520 | Tiêu chuẩn | 77.000 | Còn 8 | Đặt |
| 45×25 | LFB 4525 | Tiêu chuẩn | 84.000 | Còn 73 | Đặt |
| 45×35 | LFB 4535 | Tiêu chuẩn | 91.000 | Còn 483 | Đặt |
| 45×40 | LFB 4540 | Tiêu chuẩn | 91.000 | Còn 40 | Đặt |
| 45×50 | LFB 4550 | Tiêu chuẩn | 112.000 | Còn 44 | Đặt |
| 50×15 | LFB 5015 | Tiêu chuẩn | 77.000 | Còn 396 | Đặt |
| 50×35 | LFB 5035 | Tiêu chuẩn | 91.000 | Còn 72 | Đặt |
| 50×40 | LFB 5040 | Tiêu chuẩn | 91.000 | Còn 98 | Đặt |
| 50×45 | LFB 5045 | Tiêu chuẩn | 105.000 | Còn 104 | Đặt |
| 50×50 | LFB 5050 | Tiêu chuẩn | 143.500 | Còn 49 | Đặt |
| 55×25 | LFB 5525 | Tiêu chuẩn | 91.000 | Còn 92 | Đặt |
| 55×30 | LFB 5530 | Tiêu chuẩn | 91.000 | Còn 20 | Đặt |
| 55×35 | LFB 5535 | Tiêu chuẩn | 91.000 | Còn 63 | Đặt |
| 55×40 | LFB 5540 | Tiêu chuẩn | 105.000 | Còn 32 | Đặt |
| 55×50 | LFB 5550 | Tiêu chuẩn | 143.500 | Còn 33 | Đặt |
| 55×75 | LFB 5575 | Tiêu chuẩn | 143.500 | Còn 169 | Đặt |
| 60×30 | LFB 6030 | Tiêu chuẩn | 91.000 | Còn 568 | Đặt |
| 60×35 | LFB 6035 | Tiêu chuẩn | 105.000 | Còn 30 | Đặt |
| 60×40 | LFB 6040 | Tiêu chuẩn | 112.000 | Còn 51 | Đặt |
| 60×45 | LFB 6045 | Tiêu chuẩn | 119.000 | Còn 78 | Đặt |
| 60×50 | LFB 6050 | Tiêu chuẩn | 143.500 | Còn 182 | Đặt |
| 60×60 | LFB 6060 | Tiêu chuẩn | 84.000 | Còn 305 | Đặt |
| 65×30 | LFB 6530 | Tiêu chuẩn | 91.000 | Còn 4 | Đặt |
| 65×35 | LFB 6535 | Tiêu chuẩn | 105.000 | Còn 259 | Đặt |
| 65×40 | LFB 6540 | Tiêu chuẩn | 119.000 | Còn 14 | Đặt |
| 65×45 | LFB 6545 | Tiêu chuẩn | 157.500 | Còn 19 | Đặt |
| 65×50 | LFB 6550 | Tiêu chuẩn | 157.500 | Còn 14 | Đặt |
| 65×60 | LFB 6560 | Tiêu chuẩn | 175.000 | Còn 85 | Đặt |
| 70×30 | LFB 7030 | Tiêu chuẩn | 91.000 | Còn 72 | Đặt |
| 70×35 | LFB 7035 | Tiêu chuẩn | 112.000 | Còn 185 | Đặt |
| 70×40 | LFB 7040 | Tiêu chuẩn | 133.000 | Còn 87 | Đặt |
| 70×45 | LFB 7045 | Tiêu chuẩn | 157.500 | Còn 51 | Đặt |
| 70×50 | LFB 7050 | Tiêu chuẩn | 175.000 | Còn 54 | Đặt |
| 70×60 | LFB 7060 | Tiêu chuẩn | 210.000 | Còn 36 | Đặt |
| 70×80 | LFB 7080 | Tiêu chuẩn | 266.000 | Còn 45 | Đặt |
| 75×30 | LFB 7530 | Tiêu chuẩn | 105.000 | Còn 54 | Đặt |
| 75×35 | LFB 7535 | Tiêu chuẩn | 140.000 | Còn 42 | Đặt |
| 75×40 | LFB 7540 | Tiêu chuẩn | 140.000 | Còn 42 | Đặt |
| 75×45 | LFB 7545 | Tiêu chuẩn | 157.500 | Còn 11 | Đặt |
| 75×50 | LFB 7550 | Tiêu chuẩn | 199.500 | Còn 7 | Đặt |
| 75×60 | LFB 7560 | Tiêu chuẩn | 245.000 | Còn 69 | Đặt |
| 80×35 | LFB 8035 | Tiêu chuẩn | 147.000 | Còn 7 | Đặt |
| 80×40 | LFB 8040 | Tiêu chuẩn | 161.000 | Còn 42 | Đặt |
| 80×45 | LFB 8045 | Tiêu chuẩn | 168.000 | Còn 21 | Đặt |
| 80×50 | LFB 8050 | Tiêu chuẩn | 199.500 | Còn 2 | Đặt |
| 80×60 | LFB 8060 | Tiêu chuẩn | 245.000 | Còn 182 | Đặt |
| 85×35 | LFB 8535 | Tiêu chuẩn | 150.500 | Còn 63 | Đặt |
| 85×40 | LFB 8540 | Tiêu chuẩn | 168.000 | Còn 26 | Đặt |
| 85×50 | LFB 8550 | Tiêu chuẩn | 199.500 | Còn 55 | Đặt |
| 85×60 | LFB 8560 | Tiêu chuẩn | 245.000 | Còn 9 | Đặt |
| 90×30 | LFB 9030 | Tiêu chuẩn | 140.000 | Còn 24 | Đặt |
| 90×35 | LFB 9035 | Tiêu chuẩn | 150.500 | Còn 204 | Đặt |
| 90×45 | LFB 9045 | Tiêu chuẩn | 175.000 | Còn 20 | Đặt |
| 90×50 | LFB 9050 | Tiêu chuẩn | 199.500 | Còn 38 | Đặt |
| 90×60 | LFB 9060 | Tiêu chuẩn | 245.000 | Còn 3 | Đặt |
| 95×30 | LFB 9530 | Tiêu chuẩn | 161.000 | Còn 91 | Đặt |
| 95×35 | LFB 9535 | Tiêu chuẩn | 161.000 | Còn 90 | Đặt |
| 95×40 | LFB 9540 | Tiêu chuẩn | 168.000 | Còn 145 | Đặt |
| 95×45 | LFB 9545 | Tiêu chuẩn | 182.000 | Còn 35 | Đặt |
| 95×50 | LFB 9550 | Tiêu chuẩn | 203.000 | Còn 79 | Đặt |
| 95×60 | LFB 9560 | Tiêu chuẩn | 252.000 | Còn 40 | Đặt |
| 100×30 | LFB 10030 | Tiêu chuẩn | 189.000 | Còn 73 | Đặt |
| 100×35 | LFB 10035 | Tiêu chuẩn | 189.000 | Còn 81 | Đặt |
| 100×40 | LFB 10040 | Tiêu chuẩn | 189.000 | Còn 37 | Đặt |
| 100×50 | LFB 10050 | Tiêu chuẩn | 210.000 | Còn 36 | Đặt |
| 100×60 | LFB 10060 | Tiêu chuẩn | 259.000 | Còn 22 | Đặt |
| 100×70 | LFB 10070 | Tiêu chuẩn | 301.000 | Còn 18 | Đặt |
| 105×35 | LFB 10535 | Tiêu chuẩn | 189.000 | Còn 51 | Đặt |
| 105×40 | LFB 10540 | Tiêu chuẩn | 189.000 | Còn 117 | Đặt |
| 105×45 | LFB 10545 | Tiêu chuẩn | 203.000 | Còn 35 | Đặt |
| 105×50 | LFB 10550 | Tiêu chuẩn | 231.000 | Còn 171 | Đặt |
| 105×60 | LFB 10560 | Tiêu chuẩn | 266.000 | Còn 10 | Đặt |
| 110×35 | LFB 11035 | Tiêu chuẩn | 189.000 | Còn 39 | Đặt |
| 110×40 | LFB 11040 | Tiêu chuẩn | 196.000 | Còn 141 | Đặt |
| 110×45 | LFB 11045 | Tiêu chuẩn | 210.000 | Còn 49 | Đặt |
| 110×55 | LFB 11055 | Tiêu chuẩn | 280.000 | Còn 76 | Đặt |
| 110×60 | LFB 11060 | Tiêu chuẩn | 287.000 | Còn 46 | Đặt |
| 110×70 | LFB 11070 | Tiêu chuẩn | 315.000 | Còn 12 | Đặt |
| 115×35 | LFB 11535 | Tiêu chuẩn | 189.000 | Còn 108 | Đặt |
| 115×40 | LFB 11540 | Tiêu chuẩn | 203.000 | Còn 37 | Đặt |
| 115×45 | LFB 11545 | Tiêu chuẩn | 224.000 | Còn 22 | Đặt |
| 115×50 | LFB 11550 | Tiêu chuẩn | 252.000 | Còn 63 | Đặt |
| 115×60 | LFB 11560 | Tiêu chuẩn | 294.000 | Còn 23 | Đặt |
| 120×35 | LFB 12035 | Tiêu chuẩn | 189.000 | Còn 53 | Đặt |
| 120×50 | LFB 12050 | Tiêu chuẩn | 259.000 | Còn 24 | Đặt |
| 120×60 | LFB 12060 | Tiêu chuẩn | 301.000 | Còn 39 | Đặt |
| 120×65 | LFB 12065 | Tiêu chuẩn | 329.000 | Còn 62 | Đặt |
| 120×70 | LFB 12070 | Tiêu chuẩn | 350.000 | Còn 3 | Đặt |
| 125×50 | LFB 12550 | Tiêu chuẩn | 266.000 | Còn 11 | Đặt |
| 125×60 | LFB 12560 | Tiêu chuẩn | 350.000 | Còn 13 | Đặt |
| 125×130×173 | LFB 125*130*173 | Có OD | 588.000 | Còn 4 | Đặt |
| 130×50 | LFB 13050 | Tiêu chuẩn | 311.500 | Còn 16 | Đặt |
| 130×60 | LFB 13060 | Tiêu chuẩn | 350.000 | Còn 1 | Đặt |
| 135×50 | LFB 13550 | Tiêu chuẩn | 311.500 | Còn 14 | Đặt |
| 135×60 | LFB 13560 | Tiêu chuẩn | 350.000 | Còn 43 | Đặt |
| 140×50 | LFB 14050 | Tiêu chuẩn | 311.500 | Còn 46 | Đặt |
| 140×60 | LFB 14060 | Tiêu chuẩn | 350.000 | Còn 19 | Đặt |
| 140×70 | LFB 14070 | Tiêu chuẩn | 378.000 | Còn 28 | Đặt |
| 145×60 | LFB 14560 | Tiêu chuẩn | 350.000 | Còn 44 | Đặt |
| 160×50 | LFB 16050 | Tiêu chuẩn | 434.000 | Còn 3 | Đặt |
| 170×60 | LFB 17060 | Tiêu chuẩn | 434.000 | Còn 7 | Đặt |
| 220×100 | LFB 220100 | Tiêu chuẩn | 1.274.000 | Còn 2 | Đặt |
| 260×80 | LFB 26080 | Tiêu chuẩn | 1.183.000 | Còn 1 | Đặt |
Cần bạc tự bôi trơn gấp hoặc size đặc biệt?
Bạc LFB có sẵn 180 size, giao 24–48h. Size không có sẵn, bạc đồng graphite, bạc có vai: ITAS gia công CNC theo bản vẽ tại xưởng Long Thành.
Câu hỏi thường gặp về bạc tự bôi trơn
Bạc tự bôi trơn có cần tra mỡ không?
Bạc lưng thép lớp trượt PTFE như LFB được thiết kế để chạy khô, không cần bơm mỡ định kỳ; khi lắp có thể bôi một lớp dầu mỏng để chạy rà ban đầu. Bạc lớp POM có túi chứa mỡ (màu vàng) thì cần tra mỡ lúc lắp. Bạc đồng cấy graphite chạy được không cần mỡ ở tốc độ chậm, tải nặng.
Đọc mã bạc LFB như thế nào?
Hai số cuối là chiều dài L, các số phía trước là đường kính trong ID (mm). Ví dụ LFB 4025 là bạc ID 40, dài 25 mm; LFB 10550 là ID 105, dài 50 mm. Một số mã ghi đủ ba kích thước ID×OD×L, ví dụ LFB 33×36×45.
Lỗ lắp và trục nên gia công dung sai bao nhiêu?
Khuyến nghị thường dùng cho bạc cuộn lưng thép là lỗ lắp H7 để bạc ép chặt, trục f7 đến h8 để có khe hở chạy. Không doa hoặc tiện lại lòng bạc sau khi ép vì sẽ mất lớp trượt.
Khe nối trên thân bạc có phải lỗi không?
Không. Bạc LFB được cuộn từ tấm vật liệu nên luôn có một khe nối dọc thân; khi ép vào lỗ, khe khép lại. Nên xoay khe nối tránh vùng chịu tải chính.
Bạc LFB khác bạc đồng graphite thế nào?
LFB mỏng, nhẹ, giá tốt, hợp tải vừa và chuyển động xoay, lắc. Bạc đồng cấy graphite dày, chịu tải nặng và va đập tốt hơn, hợp máy công trình, cẩu, khuôn dập; giá cao hơn và thường gia công theo kích thước.
Không có sẵn kích thước cần tìm thì sao?
Gửi kích thước trục, lỗ lắp và chiều dài (hoặc ảnh bạc cũ) qua Zalo 0906 871 899. ITAS gia công CNC bạc đồng tự bôi trơn theo bản vẽ cho các size không có sẵn.
Liên hệ KOLBEN
- Công ty TNHH ITAS – Thương hiệu KOLBEN
- Xưởng sản xuất: Long Thành, Đồng Nai
- Hotline / Zalo: 0906 871 899
- Đặt hàng trực tuyến: shop.kolben.com.vn · Website: kolben.com.vn
- Giờ làm việc: Thứ 2–Thứ 6: 07:00–12:00 & 13:00–18:00; Thứ 7: 07:00–12:00 & 13:00–16:00