Bạc tự bôi trơn LFB lưng thép: lắp vào là chạy, không cần bơm mỡ
- Bạc đồng thường phải bơm mỡ hàng tuần; quên vài lần là khô, kêu rít, ăn mòn trục.
- Mỡ chảy ra dính bụi, bẩn sản phẩm — không chấp nhận được ở máy đóng gói, máy thực phẩm, khuôn.
- Vị trí lắp chật, không có chỗ khoan lỗ bơm mỡ.

Bạc tự bôi trơn LFB là gì?
Bạc tự bôi trơn là loại bạc trượt tự mang chất bôi trơn trong vật liệu, làm việc được mà không cần bơm mỡ định kỳ. LFB là dòng bạc tự bôi trơn lưng thép dạng cuộn (wrapped bushing): tấm vật liệu nhiều lớp được cuộn tròn thành bạc, mặt ngoài là thép chịu lực, mặt trong là lớp trượt tự bôi trơn.
Nhờ thành bạc mỏng, LFB thay được bạc đồng ở những lỗ lắp nhỏ, nhẹ hơn nhiều và giá tốt hơn — là loại bạc tự bôi trơn được dùng nhiều nhất trong máy công nghiệp nói chung.


Cấu tạo bạc tự bôi trơn LFB & vì sao có khe nối
- Lưng thép: chịu lực, giữ bạc ép chặt trong lỗ lắp, mặt ngoài mạ chống gỉ.
- Lớp trung gian: liên kết lớp trượt với lưng thép.
- Lớp trượt tự bôi trơn (màu xám đen): tạo màng bôi trơn mỏng trên trục, giảm ma sát và mài mòn.
Vì được cuộn từ tấm, bạc LFB luôn có một khe nối dọc thân. Đây không phải lỗi: khi ép vào lỗ lắp có dung sai đúng, khe khép lại và bạc ôm chặt. Khi lắp nên xoay khe nối tránh vùng chịu tải chính.

Ưu điểm & giới hạn của bạc tự bôi trơn LFB
| Ưu điểm | Cần lưu ý |
|---|---|
| Không cần bơm mỡ định kỳ, sạch | Không hợp tải va đập mạnh, tải rất nặng |
| Thành mỏng 1–2,5 mm, nhẹ, lắp vào lỗ nhỏ | Không gia công lại lòng bạc sau khi ép |
| Ma sát thấp, chạy êm, ít tiếng ồn | Trục nên được tôi cứng, mài bóng |
| Giá tốt, nhiều size có sẵn | Lỗ lắp phải đúng dung sai để bạc không xoay |
Chọn bạc tự bôi trơn LFB, SPB hay SPF?
| Tiêu chí | LFB lưng thép | SPB đồng cấy graphite | SPF đồng có vai |
|---|---|---|---|
| Tải | Nhẹ – vừa | Nặng, va đập | Nặng + lực dọc trục |
| Thành bạc | Mỏng | Dày | Dày, có vai chặn |
| Nhiệt độ | Trung bình | Cao | Đến 300°C |
| Giá | Thấp nhất | Trung bình | Cao hơn |
| Xem thêm | Bảng giá bên dưới | Bạc tự bôi trơn SPB | Bạc tự bôi trơn có vai SPF |
Đọc mã, đo kích thước & lắp bạc tự bôi trơn LFB
- Đọc mã: LFB 4025 = ID 40 × dài 25 mm (hai số cuối là chiều dài). Mã 6 số như LFB 105050 = ID 105 × dài 50.
- Đo đường kính trục (= ID) ở đoạn không mòn, và đo lỗ lắp trên thân máy.
- Lỗ lắp gia công H7, trục f7–h8 để có khe hở chạy (khuyến nghị thông dụng).
- Ép bạc bằng trục dẫn, lực đều; xoay khe nối tránh vùng chịu tải.
- Bôi một lớp dầu mỏng để chạy rà. Không doa lại lòng bạc sau khi ép.
Gõ lfb 4025 hoặc 40x25 vào ô tìm kiếm trên trang tra cứu, hoặc lọc trong bảng giá dưới đây.
Bảng giá bạc tự bôi trơn LFB (180 size có sẵn)
Giá bán lẻ chưa VAT 8%. Mua từ 10 / 50 / 100 cái giảm 8 / 15 / 22%; đại lý đăng nhập giảm 50%. Số tồn tự cập nhật theo kho ITAS — bấm Đặt, thanh toán QR.
| ID × L (mm) | Mã | Loại | Giá (VNĐ) | Kho | |
|---|---|---|---|---|---|
| 4×5,5×4 | LFB 0404 (SF 4*5.5*4) | Có OD | 21.000 | Còn 25480 | Đặt |
| 5×7×5 | LFB 0505 (SF 5*7*5) | Có OD | 21.000 | Còn 765 | Đặt |
| 5×12 | LFB 0512 | Tiêu chuẩn | 28.000 | Còn 194 | Đặt |
| 6×8 | LFB 0608 | Tiêu chuẩn | 24.500 | Còn 100 | Đặt |
| 10×6 | LFB 1006 | Tiêu chuẩn | 14.000 | Còn 340 | Đặt |
| 10×10 | LFB 1010 | Tiêu chuẩn | 24.500 | Còn 20 | Đặt |
| 12×8 | LFB 1208 | Tiêu chuẩn | 28.000 | Còn 165 | Đặt |
| 12×10 | LFB 1210 | Tiêu chuẩn | 28.000 | Còn 20 | Đặt |
| 12×15 | LFB 1215 | Tiêu chuẩn | 42.000 | Còn 28 | Đặt |
| 13×15 | LFB 1315 | Tiêu chuẩn | 42.000 | Còn 22 | Đặt |
| 14×15 | LFB 1415 | Tiêu chuẩn | 42.000 | Còn 203 | Đặt |
| 14×30 | LFB 1430 | Tiêu chuẩn | 56.000 | Còn 47 | Đặt |
| 15×15 | LFB 1515 | Tiêu chuẩn | 42.000 | Còn 230 | Đặt |
| 15×25 | LFB 1525 | Tiêu chuẩn | 42.000 | Còn 138 | Đặt |
| 16×12 | LFB 1612 | Tiêu chuẩn | 31.500 | Còn 8 | Đặt |
| 16×15 | LFB 1615 | Tiêu chuẩn | 42.000 | Còn 576 | Đặt |
| 16×20 | LFB 1620 | Tiêu chuẩn | 42.000 | Còn 5 | Đặt |
| 16×25 | LFB 1625 | Tiêu chuẩn | 45.500 | Còn 170 | Đặt |
| 16×30 | LFB 1630 | Tiêu chuẩn | 56.000 | Còn 82 | Đặt |
| 18×12 | LFB 1812 | Tiêu chuẩn | 31.500 | Còn 133 | Đặt |
| 18×15 | LFB 1815 | Tiêu chuẩn | 42.000 | Còn 1703 | Đặt |
| 18×20 | LFB 1820 | Tiêu chuẩn | 42.000 | Còn 455 | Đặt |
| 18×25 | LFB 1825 | Tiêu chuẩn | 56.000 | Còn 135 | Đặt |
| 19×20 | LFB 1920 | Tiêu chuẩn | 42.000 | Còn 211 | Đặt |
| 20×20 | LFB 2020 | Tiêu chuẩn | 63.000 | Còn 31 | Đặt |
| 20×25 | LFB 2025 | Tiêu chuẩn | 73.500 | Còn 1520 | Đặt |
| 20×30 | LFB 2030 | Tiêu chuẩn | 73.500 | Còn 772 | Đặt |
| 21×20 | LFB 2120 | Tiêu chuẩn | 63.000 | Còn 154 | Đặt |
| 22×15 | LFB 2215 | Tiêu chuẩn | 45.500 | Còn 31 | Đặt |
| 22×20 | LFB 2220 | Tiêu chuẩn | 63.000 | Còn 358 | Đặt |
| 23×20 | LFB 2320 | Tiêu chuẩn | 73.500 | Còn 126 | Đặt |
| 24×15 | LFB 2415 | Tiêu chuẩn | 45.500 | Còn 224 | Đặt |
| 24×25 | LFB 2425 | Tiêu chuẩn | 73.500 | Còn 18 | Đặt |
| 24×30 | LFB 2430 | Tiêu chuẩn | 73.500 | Còn 20 | Đặt |
| 25×10 | LFB 2510 | Tiêu chuẩn | 63.000 | Còn 1195 | Đặt |
| 25×15 | LFB 2515 | Tiêu chuẩn | 63.000 | Còn 14 | Đặt |
| 25×20 | LFB 2520 | Tiêu chuẩn | 73.500 | Còn 879 | Đặt |
| 25×25 | LFB 2525 | Tiêu chuẩn | 73.500 | Còn 157 | Đặt |
| 25×30 | LFB 2530 | Tiêu chuẩn | 73.500 | Còn 245 | Đặt |
| 25×35 | LFB 2535 | Tiêu chuẩn | 87.500 | Còn 5 | Đặt |
| 26×20 | LFB 2620 | Tiêu chuẩn | 73.500 | Còn 403 | Đặt |
| 26×30 | LFB 2630 | Tiêu chuẩn | 73.500 | Còn 57 | Đặt |
| 27×36 | LFB 2736 | Tiêu chuẩn | 87.500 | Còn 80 | Đặt |
| 28×20 | LFB 2820 | Tiêu chuẩn | 73.500 | Còn 129 | Đặt |
| 28×25 | LFB 2825 | Tiêu chuẩn | 77.000 | Còn 177 | Đặt |
| 28×30 | LFB 2830 | Tiêu chuẩn | 77.000 | Còn 56 | Đặt |
| 30×10 | LFB 3010 | Tiêu chuẩn | 63.000 | Còn 219 | Đặt |
| 30×15 | LFB 3015 | Tiêu chuẩn | 63.000 | Còn 18 | Đặt |
| 30×20 | LFB 3020 | Tiêu chuẩn | 73.500 | Còn 1695 | Đặt |
| 30×25 | LFB 3025 | Tiêu chuẩn | 77.000 | Còn 155 | Đặt |
| 30×30 | LFB 3030 | Tiêu chuẩn | 77.000 | Còn 5 | Đặt |
| 30×40 | LFB 3040 | Tiêu chuẩn | 87.500 | Còn 9 | Đặt |
| 32×30 | LFB 3230 | Tiêu chuẩn | 84.000 | Còn 164 | Đặt |
| 32×40 | LFB 3240 | Tiêu chuẩn | 91.000 | Còn 12 | Đặt |
| 33×45 | LFB 3345 | Tiêu chuẩn | 91.000 | Còn 62 | Đặt |
| 33×36×45 | LFB 33*36*45 | Có OD | 91.000 | Còn 25 | Đặt |
| 35×15 | LFB 3515 | Tiêu chuẩn | 63.000 | Còn 52 | Đặt |
| 35×20 | LFB 3520 | Tiêu chuẩn | 73.500 | Còn 2219 | Đặt |
| 35×25 | LFB 3525 | Tiêu chuẩn | 77.000 | Còn 759 | Đặt |
| 35×30 | LFB 3530 (dày 2.5) | Thành dày 2.5 | 91.000 | Còn 272 | Đặt |
| 35×30 | LFB 3530 | Tiêu chuẩn | 91.000 | Còn 39 | Đặt |
| 35×35 | LFB 3535 | Tiêu chuẩn | 91.000 | Còn 92 | Đặt |
| 35×40 | LFB 3540 | Tiêu chuẩn | 91.000 | Còn 52 | Đặt |
| 37×40 | LFB 3740 | Tiêu chuẩn | 91.000 | Còn 15 | Đặt |
| 37×45 | LFB 3745 | Tiêu chuẩn | 91.000 | Còn 44 | Đặt |
| 38×40 | LFB 3840 | Tiêu chuẩn | 91.000 | Còn 28 | Đặt |
| 38×45 | LFB 3845 | Tiêu chuẩn | 91.000 | Còn 11 | Đặt |
| 38×50 | LFB 3850 | Tiêu chuẩn | 98.000 | Còn 1 | Đặt |
| 40×15 | LFB 4015 | Tiêu chuẩn | 63.000 | Còn 1025 | Đặt |
| 40×20 | LFB 4020 | Tiêu chuẩn | 77.000 | Còn 581 | Đặt |
| 40×25 | LFB 4025 | Tiêu chuẩn | 77.000 | Còn 3302 | Đặt |
| 40×30 | LFB 4030 | Tiêu chuẩn | 91.000 | Còn 27 | Đặt |
| 40×45×30 | LFB 40*45*30 | Có OD | 91.000 | Còn 1 | Đặt |
| 40×35 | LFB 4035 | Tiêu chuẩn | 91.000 | Còn 207 | Đặt |
| 40×40 | LFB 4040 | Tiêu chuẩn | 91.000 | Còn 225 | Đặt |
| 40×45 | LFB 4045 | Tiêu chuẩn | 91.000 | Còn 24 | Đặt |
| 40×50 | LFB 4050 | Tiêu chuẩn | 98.000 | Còn 43 | Đặt |
| 45×20 | LFB 4520 | Tiêu chuẩn | 77.000 | Còn 8 | Đặt |
| 45×25 | LFB 4525 | Tiêu chuẩn | 84.000 | Còn 73 | Đặt |
| 45×35 | LFB 4535 | Tiêu chuẩn | 91.000 | Còn 483 | Đặt |
| 45×40 | LFB 4540 | Tiêu chuẩn | 91.000 | Còn 40 | Đặt |
| 45×50 | LFB 4550 | Tiêu chuẩn | 112.000 | Còn 44 | Đặt |
| 50×15 | LFB 5015 | Tiêu chuẩn | 77.000 | Còn 396 | Đặt |
| 50×35 | LFB 5035 | Tiêu chuẩn | 91.000 | Còn 72 | Đặt |
| 50×40 | LFB 5040 | Tiêu chuẩn | 91.000 | Còn 98 | Đặt |
| 50×45 | LFB 5045 | Tiêu chuẩn | 105.000 | Còn 104 | Đặt |
| 50×50 | LFB 5050 | Tiêu chuẩn | 143.500 | Còn 49 | Đặt |
| 55×25 | LFB 5525 | Tiêu chuẩn | 91.000 | Còn 92 | Đặt |
| 55×30 | LFB 5530 | Tiêu chuẩn | 91.000 | Còn 20 | Đặt |
| 55×35 | LFB 5535 | Tiêu chuẩn | 91.000 | Còn 63 | Đặt |
| 55×40 | LFB 5540 | Tiêu chuẩn | 105.000 | Còn 32 | Đặt |
| 55×50 | LFB 5550 | Tiêu chuẩn | 143.500 | Còn 33 | Đặt |
| 55×75 | LFB 5575 | Tiêu chuẩn | 143.500 | Còn 169 | Đặt |
| 60×30 | LFB 6030 | Tiêu chuẩn | 91.000 | Còn 568 | Đặt |
| 60×35 | LFB 6035 | Tiêu chuẩn | 105.000 | Còn 30 | Đặt |
| 60×40 | LFB 6040 | Tiêu chuẩn | 112.000 | Còn 51 | Đặt |
| 60×45 | LFB 6045 | Tiêu chuẩn | 119.000 | Còn 78 | Đặt |
| 60×50 | LFB 6050 | Tiêu chuẩn | 143.500 | Còn 182 | Đặt |
| 60×60 | LFB 6060 | Tiêu chuẩn | 84.000 | Còn 305 | Đặt |
| 65×30 | LFB 6530 | Tiêu chuẩn | 91.000 | Còn 4 | Đặt |
| 65×35 | LFB 6535 | Tiêu chuẩn | 105.000 | Còn 259 | Đặt |
| 65×40 | LFB 6540 | Tiêu chuẩn | 119.000 | Còn 14 | Đặt |
| 65×45 | LFB 6545 | Tiêu chuẩn | 157.500 | Còn 19 | Đặt |
| 65×50 | LFB 6550 | Tiêu chuẩn | 157.500 | Còn 14 | Đặt |
| 65×60 | LFB 6560 | Tiêu chuẩn | 175.000 | Còn 85 | Đặt |
| 70×30 | LFB 7030 | Tiêu chuẩn | 91.000 | Còn 72 | Đặt |
| 70×35 | LFB 7035 | Tiêu chuẩn | 112.000 | Còn 185 | Đặt |
| 70×40 | LFB 7040 | Tiêu chuẩn | 133.000 | Còn 87 | Đặt |
| 70×45 | LFB 7045 | Tiêu chuẩn | 157.500 | Còn 51 | Đặt |
| 70×50 | LFB 7050 | Tiêu chuẩn | 175.000 | Còn 54 | Đặt |
| 70×60 | LFB 7060 | Tiêu chuẩn | 210.000 | Còn 36 | Đặt |
| 70×80 | LFB 7080 | Tiêu chuẩn | 266.000 | Còn 45 | Đặt |
| 75×30 | LFB 7530 | Tiêu chuẩn | 105.000 | Còn 54 | Đặt |
| 75×35 | LFB 7535 | Tiêu chuẩn | 140.000 | Còn 42 | Đặt |
| 75×40 | LFB 7540 | Tiêu chuẩn | 140.000 | Còn 42 | Đặt |
| 75×45 | LFB 7545 | Tiêu chuẩn | 157.500 | Còn 11 | Đặt |
| 75×50 | LFB 7550 | Tiêu chuẩn | 199.500 | Còn 7 | Đặt |
| 75×60 | LFB 7560 | Tiêu chuẩn | 245.000 | Còn 69 | Đặt |
| 80×35 | LFB 8035 | Tiêu chuẩn | 147.000 | Còn 7 | Đặt |
| 80×40 | LFB 8040 | Tiêu chuẩn | 161.000 | Còn 42 | Đặt |
| 80×45 | LFB 8045 | Tiêu chuẩn | 168.000 | Còn 21 | Đặt |
| 80×50 | LFB 8050 | Tiêu chuẩn | 199.500 | Còn 2 | Đặt |
| 80×60 | LFB 8060 | Tiêu chuẩn | 245.000 | Còn 182 | Đặt |
| 85×35 | LFB 8535 | Tiêu chuẩn | 150.500 | Còn 63 | Đặt |
| 85×40 | LFB 8540 | Tiêu chuẩn | 168.000 | Còn 26 | Đặt |
| 85×50 | LFB 8550 | Tiêu chuẩn | 199.500 | Còn 55 | Đặt |
| 85×60 | LFB 8560 | Tiêu chuẩn | 245.000 | Còn 9 | Đặt |
| 90×30 | LFB 9030 | Tiêu chuẩn | 140.000 | Còn 24 | Đặt |
| 90×35 | LFB 9035 | Tiêu chuẩn | 150.500 | Còn 204 | Đặt |
| 90×45 | LFB 9045 | Tiêu chuẩn | 175.000 | Còn 20 | Đặt |
| 90×50 | LFB 9050 | Tiêu chuẩn | 199.500 | Còn 38 | Đặt |
| 90×60 | LFB 9060 | Tiêu chuẩn | 245.000 | Còn 3 | Đặt |
| 95×30 | LFB 9530 | Tiêu chuẩn | 161.000 | Còn 91 | Đặt |
| 95×35 | LFB 9535 | Tiêu chuẩn | 161.000 | Còn 90 | Đặt |
| 95×40 | LFB 9540 | Tiêu chuẩn | 168.000 | Còn 145 | Đặt |
| 95×45 | LFB 9545 | Tiêu chuẩn | 182.000 | Còn 35 | Đặt |
| 95×50 | LFB 9550 | Tiêu chuẩn | 203.000 | Còn 79 | Đặt |
| 95×60 | LFB 9560 | Tiêu chuẩn | 252.000 | Còn 40 | Đặt |
| 100×30 | LFB 10030 | Tiêu chuẩn | 189.000 | Còn 73 | Đặt |
| 100×35 | LFB 10035 | Tiêu chuẩn | 189.000 | Còn 81 | Đặt |
| 100×40 | LFB 10040 | Tiêu chuẩn | 189.000 | Còn 37 | Đặt |
| 100×50 | LFB 10050 | Tiêu chuẩn | 210.000 | Còn 36 | Đặt |
| 100×60 | LFB 10060 | Tiêu chuẩn | 259.000 | Còn 22 | Đặt |
| 100×70 | LFB 10070 | Tiêu chuẩn | 301.000 | Còn 18 | Đặt |
| 105×35 | LFB 10535 | Tiêu chuẩn | 189.000 | Còn 51 | Đặt |
| 105×40 | LFB 10540 | Tiêu chuẩn | 189.000 | Còn 117 | Đặt |
| 105×45 | LFB 10545 | Tiêu chuẩn | 203.000 | Còn 35 | Đặt |
| 105×50 | LFB 10550 | Tiêu chuẩn | 231.000 | Còn 171 | Đặt |
| 105×60 | LFB 10560 | Tiêu chuẩn | 266.000 | Còn 10 | Đặt |
| 110×35 | LFB 11035 | Tiêu chuẩn | 189.000 | Còn 39 | Đặt |
| 110×40 | LFB 11040 | Tiêu chuẩn | 196.000 | Còn 141 | Đặt |
| 110×45 | LFB 11045 | Tiêu chuẩn | 210.000 | Còn 49 | Đặt |
| 110×55 | LFB 11055 | Tiêu chuẩn | 280.000 | Còn 76 | Đặt |
| 110×60 | LFB 11060 | Tiêu chuẩn | 287.000 | Còn 46 | Đặt |
| 110×70 | LFB 11070 | Tiêu chuẩn | 315.000 | Còn 12 | Đặt |
| 115×35 | LFB 11535 | Tiêu chuẩn | 189.000 | Còn 108 | Đặt |
| 115×40 | LFB 11540 | Tiêu chuẩn | 203.000 | Còn 37 | Đặt |
| 115×45 | LFB 11545 | Tiêu chuẩn | 224.000 | Còn 22 | Đặt |
| 115×50 | LFB 11550 | Tiêu chuẩn | 252.000 | Còn 63 | Đặt |
| 115×60 | LFB 11560 | Tiêu chuẩn | 294.000 | Còn 23 | Đặt |
| 120×35 | LFB 12035 | Tiêu chuẩn | 189.000 | Còn 53 | Đặt |
| 120×50 | LFB 12050 | Tiêu chuẩn | 259.000 | Còn 24 | Đặt |
| 120×60 | LFB 12060 | Tiêu chuẩn | 301.000 | Còn 39 | Đặt |
| 120×65 | LFB 12065 | Tiêu chuẩn | 329.000 | Còn 62 | Đặt |
| 120×70 | LFB 12070 | Tiêu chuẩn | 350.000 | Còn 3 | Đặt |
| 125×50 | LFB 12550 | Tiêu chuẩn | 266.000 | Còn 11 | Đặt |
| 125×60 | LFB 12560 | Tiêu chuẩn | 350.000 | Còn 13 | Đặt |
| 125×130×173 | LFB 125*130*173 | Có OD | 588.000 | Còn 4 | Đặt |
| 130×50 | LFB 13050 | Tiêu chuẩn | 311.500 | Còn 16 | Đặt |
| 130×60 | LFB 13060 | Tiêu chuẩn | 350.000 | Còn 1 | Đặt |
| 135×50 | LFB 13550 | Tiêu chuẩn | 311.500 | Còn 14 | Đặt |
| 135×60 | LFB 13560 | Tiêu chuẩn | 350.000 | Còn 43 | Đặt |
| 140×50 | LFB 14050 | Tiêu chuẩn | 311.500 | Còn 46 | Đặt |
| 140×60 | LFB 14060 | Tiêu chuẩn | 350.000 | Còn 19 | Đặt |
| 140×70 | LFB 14070 | Tiêu chuẩn | 378.000 | Còn 28 | Đặt |
| 145×60 | LFB 14560 | Tiêu chuẩn | 350.000 | Còn 44 | Đặt |
| 160×50 | LFB 16050 | Tiêu chuẩn | 434.000 | Còn 3 | Đặt |
| 170×60 | LFB 17060 | Tiêu chuẩn | 434.000 | Còn 7 | Đặt |
| 220×100 | LFB 220100 | Tiêu chuẩn | 1.274.000 | Còn 2 | Đặt |
| 260×80 | LFB 26080 | Tiêu chuẩn | 1.183.000 | Còn 1 | Đặt |
Cần bạc tự bôi trơn gấp?
180 size bạc tự bôi trơn LFB có sẵn, giao 24–48h. Size đặc biệt, bạc đồng cấy graphite, bạc có vai: ITAS gia công CNC theo bản vẽ.
Câu hỏi thường gặp về bạc tự bôi trơn LFB
Bạc tự bôi trơn LFB là gì?
LFB là bạc tự bôi trơn dạng cuộn: lưng thép mỏng chịu lực, mặt trong là lớp trượt tự bôi trơn màu xám đen. Bạc được cuộn từ tấm nên có một khe nối dọc thân; khi ép vào lỗ lắp khe sẽ khép lại.
Đọc mã LFB 4025 thế nào?
Hai số cuối là chiều dài L, các số phía trước là đường kính trong ID (mm): LFB 4025 = ID 40 × dài 25. LFB 10550 = ID 105 × dài 50. Mã ghi đủ 3 số như 33×36×45 là ID × OD × L.
Bạc tự bôi trơn lưng thép có cần tra mỡ không?
Không cần bơm mỡ định kỳ. Khi lắp nên bôi một lớp dầu mỏng để chạy rà. Không tiện, doa lại lòng bạc sau khi ép vì sẽ mất lớp trượt.
Nên chọn LFB hay bạc đồng cấy graphite?
LFB mỏng, nhẹ, ma sát thấp, giá tốt — hợp tải vừa, chuyển động xoay, lắc, trượt. Tải nặng, va đập, nhiệt độ cao thì chọn bạc đồng cấy graphite SPB (bạc trụ) hoặc SPF (bạc có vai).
Dung sai lỗ lắp và trục cho bạc LFB?
Khuyến nghị thường dùng: lỗ lắp H7 để bạc ép chặt, trục f7 đến h8 để có khe hở chạy. Trục nên được tôi cứng và mài bóng để bạc bền hơn.
Mua số lượng có được chiết khấu không?
Có. Mua từ 10 / 50 / 100 cái giảm 8 / 15 / 22%; đại lý đăng nhập giảm 50%. Giá trên web chưa VAT 8%, số tồn cập nhật theo kho ITAS.
Liên hệ KOLBEN
- Công ty TNHH ITAS – Thương hiệu KOLBEN
- Xưởng sản xuất: Long Thành, Đồng Nai
- Hotline / Zalo: 0906 871 899
- Đặt hàng trực tuyến: shop.kolben.com.vn · Website: kolben.com.vn
- Giờ làm việc: Thứ 2–Thứ 6: 07:00–12:00 & 13:00–18:00; Thứ 7: 07:00–12:00 & 13:00–16:00